Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1907
Xem ngày tốt xấu trong năm 1907 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 1907
Tháng 10/1907 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T10Ngày bình thườngÂm 24/8/1907 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/8/1907 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/1907 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T10Ngày bình thườngÂm 25/8/1907 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/1907 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/1907 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T10Ngày bình thườngÂm 26/8/1907 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/1907 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/8/1907 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T10Ngày nên tránhÂm 27/8/1907 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 27/8/1907 · Bính Tuất
Âm lịch: 27/8/1907 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T10Ngày bình thườngÂm 28/8/1907 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/1907 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/1907 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T10Ngày bình thườngÂm 29/8/1907 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 29/8/1907 · Mậu Tý
Âm lịch: 29/8/1907 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1907 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/9/1907 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/9/1907 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T10Ngày tốtÂm 2/9/1907 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/9/1907 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/1907 · ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1907 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/9/1907 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/9/1907 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T10Ngày kém thuậnÂm 4/9/1907 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/9/1907 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/9/1907 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T10Ngày bình thườngÂm 5/9/1907 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/9/1907 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/9/1907 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1907 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/1907 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/1907 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T10Ngày nên tránhÂm 7/9/1907 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 7/9/1907 · Ất Mùi
Âm lịch: 7/9/1907 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T10Ngày rất thuận lợiÂm 8/9/1907 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 8/9/1907 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 8/9/1907 · ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T10Ngày kém thuậnÂm 9/9/1907 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 9/9/1907 · Đinh Dậu
Âm lịch: 9/9/1907 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T10Ngày kém thuậnÂm 10/9/1907 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/9/1907 · Mậu Tuất
Âm lịch: 10/9/1907 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T10Ngày bình thườngÂm 11/9/1907 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/9/1907 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/1907 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1907 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/9/1907 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/1907 · ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/1907 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/9/1907 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/9/1907 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T10Ngày bình thườngÂm 14/9/1907 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 14/9/1907 · Nhâm Dần
Âm lịch: 14/9/1907 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T10Ngày bình thườngÂm 15/9/1907 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 15/9/1907 · Quý Mão
Âm lịch: 15/9/1907 · ngày Quý Mão, tháng Canh Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T10Ngày kém thuậnÂm 16/9/1907 · Giáp ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/9/1907 · Giáp Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/9/1907 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T10Ngày bình thườngÂm 17/9/1907 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 17/9/1907 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/9/1907 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T10Ngày bình thườngÂm 18/9/1907 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/9/1907 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/9/1907 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T10Ngày nên tránhÂm 19/9/1907 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 19/9/1907 · Đinh Mùi
Âm lịch: 19/9/1907 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T10Ngày tốtÂm 20/9/1907 · Mậu ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 20/9/1907 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/9/1907 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T10Ngày bình thườngÂm 21/9/1907 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 21/9/1907 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 21/9/1907 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T10Ngày kém thuậnÂm 22/9/1907 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/9/1907 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/1907 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T10Ngày tốtÂm 23/9/1907 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 23/9/1907 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/1907 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T10Ngày bình thườngÂm 24/9/1907 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/9/1907 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/9/1907 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T10Ngày kém thuậnÂm 25/9/1907 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 25/9/1907 · Quý Sửu
Âm lịch: 25/9/1907 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
