Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1906
Xem ngày tốt xấu trong năm 1906 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 1906
Tháng 10/1906 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T10Ngày bình thườngÂm 14/8/1906 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 14/8/1906 · Mậu Dần
Âm lịch: 14/8/1906 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T10Ngày nên tránhÂm 15/8/1906 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 15/8/1906 · Kỷ Mão
Âm lịch: 15/8/1906 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T10Ngày kém thuậnÂm 16/8/1906 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/8/1906 · Canh Thìn
Âm lịch: 16/8/1906 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T10Ngày bình thườngÂm 17/8/1906 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/8/1906 · Tân Tỵ
Âm lịch: 17/8/1906 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T10Ngày bình thườngÂm 18/8/1906 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 18/8/1906 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 18/8/1906 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1906 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1906 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1906 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T10Ngày bình thườngÂm 20/8/1906 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/1906 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/1906 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T10Ngày bình thườngÂm 21/8/1906 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/1906 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/1906 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T10Ngày kém thuậnÂm 22/8/1906 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/8/1906 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/1906 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T10Ngày bình thườngÂm 23/8/1906 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8/1906 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8/1906 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T10Ngày bình thườngÂm 24/8/1906 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 24/8/1906 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 24/8/1906 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T10Ngày kém thuậnÂm 25/8/1906 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 25/8/1906 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 25/8/1906 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T10Ngày bình thườngÂm 26/8/1906 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 26/8/1906 · Canh Dần
Âm lịch: 26/8/1906 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1906 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/8/1906 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/8/1906 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T10Ngày kém thuậnÂm 28/8/1906 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/8/1906 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 28/8/1906 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T10Ngày kém thuậnÂm 29/8/1906 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/8/1906 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/1906 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T10Ngày tốtÂm 30/8/1906 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/8/1906 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/1906 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T10Ngày nên tránhÂm 1/9/1906 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 1/9/1906 · Ất Mùi
Âm lịch: 1/9/1906 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T10Ngày rất thuận lợiÂm 2/9/1906 · Bính ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/9/1906 · Bính Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 2/9/1906 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T10Ngày kém thuậnÂm 3/9/1906 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 3/9/1906 · Đinh Dậu
Âm lịch: 3/9/1906 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T10Ngày kém thuậnÂm 4/9/1906 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/9/1906 · Mậu Tuất
Âm lịch: 4/9/1906 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T10Ngày bình thườngÂm 5/9/1906 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/9/1906 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/1906 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1906 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/9/1906 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/9/1906 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/1906 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/9/1906 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/9/1906 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1906 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 8/9/1906 · Nhâm Dần
Âm lịch: 8/9/1906 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1906 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 9/9/1906 · Quý Mão
Âm lịch: 9/9/1906 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T10Ngày kém thuậnÂm 10/9/1906 · Giáp ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 10/9/1906 · Giáp Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/9/1906 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T10Ngày bình thườngÂm 11/9/1906 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/9/1906 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/1906 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1906 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/1906 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/1906 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T10Ngày nên tránhÂm 13/9/1906 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/9/1906 · Đinh Mùi
Âm lịch: 13/9/1906 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T10Ngày tốtÂm 14/9/1906 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 14/9/1906 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 14/9/1906 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
