Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1906
Những ngày trong tháng 10/1906 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1906
Tháng 10/1906 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy06T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1906 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1906 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1906 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T10Ngày bình thườngÂm 20/8/1906 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/1906 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/1906 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T10Ngày bình thườngÂm 21/8/1906 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/1906 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/1906 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1906 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/8/1906 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/8/1906 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T10Ngày tốtÂm 30/8/1906 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/8/1906 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/1906 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T10Ngày rất thuận lợiÂm 2/9/1906 · Bính ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/9/1906 · Bính Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 2/9/1906 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1906 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/1906 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/1906 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T10Ngày tốtÂm 14/9/1906 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 14/9/1906 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 14/9/1906 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
