Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1906
Xem ngày tốt xấu trong năm 1906 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1906
Tháng 12/1906 có 5 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T12Ngày bình thườngÂm 16/10/1906 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1906 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1906 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T12Ngày tốtÂm 17/10/1906 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/10/1906 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/1906 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T12Ngày nên tránhÂm 18/10/1906 · Tân Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 18/10/1906 · Tân Tỵ
Âm lịch: 18/10/1906 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T12Ngày bình thườngÂm 19/10/1906 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/10/1906 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/10/1906 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T12Ngày tốtÂm 20/10/1906 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 20/10/1906 · Quý Mùi
Âm lịch: 20/10/1906 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T12Ngày nên tránhÂm 21/10/1906 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 21/10/1906 · Giáp Thân
Âm lịch: 21/10/1906 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T12Ngày bình thườngÂm 22/10/1906 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/1906 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 22/10/1906 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T12Ngày bình thườngÂm 23/10/1906 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/10/1906 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/10/1906 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T12Ngày bình thườngÂm 24/10/1906 · Đinh HợiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 24/10/1906 · Đinh Hợi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/10/1906 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T12Ngày bình thườngÂm 25/10/1906 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/10/1906 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/10/1906 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1906 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/1906 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/1906 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1906 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/1906 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/1906 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T12Ngày kém thuậnÂm 28/10/1906 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 28/10/1906 · Tân Mão
Âm lịch: 28/10/1906 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T12Ngày tốtÂm 29/10/1906 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/10/1906 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/1906 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T12Ngày kém thuậnÂm 30/10/1906 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 30/10/1906 · Quý Tỵ
Âm lịch: 30/10/1906 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T12Ngày kém thuậnÂm 1/11/1906 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/11/1906 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/11/1906 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T12Ngày kém thuậnÂm 2/11/1906 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/11/1906 · Ất Mùi
Âm lịch: 2/11/1906 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1906 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 3/11/1906 · Bính Thân
Âm lịch: 3/11/1906 · ngày Bính Thân, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1906 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/1906 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/1906 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/1906 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/11/1906 · Mậu Tuất
Âm lịch: 5/11/1906 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/1906 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/11/1906 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 6/11/1906 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T12Ngày bình thườngÂm 7/11/1906 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/11/1906 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/11/1906 · ngày Canh Tý, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T12Ngày tốtÂm 8/11/1906 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/11/1906 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/1906 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1906 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/11/1906 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/1906 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1906 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 10/11/1906 · Quý Mão
Âm lịch: 10/11/1906 · ngày Quý Mão, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1906 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/1906 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/1906 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1906 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/11/1906 · Ất Tỵ
Âm lịch: 12/11/1906 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/1906 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 13/11/1906 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/11/1906 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/1906 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 14/11/1906 · Đinh Mùi
Âm lịch: 14/11/1906 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T12Ngày tốtÂm 15/11/1906 · Mậu Thân
Ngày tốt
Âm 15/11/1906 · Mậu Thân
Âm lịch: 15/11/1906 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1906 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/1906 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/1906 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
