Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1905
Xem ngày tốt xấu trong năm 1905 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1905
Tháng 12/1905 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/1905 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/11/1905 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 5/11/1905 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/1905 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/11/1905 · Ất Hợi
Âm lịch: 6/11/1905 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T12Ngày bình thườngÂm 7/11/1905 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/11/1905 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/11/1905 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1905 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/11/1905 · Đinh Sửu
Âm lịch: 8/11/1905 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/1905 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/11/1905 · Mậu Dần
Âm lịch: 9/11/1905 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T12Ngày tốtÂm 10/11/1905 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/11/1905 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/1905 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1905 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 11/11/1905 · Canh Thìn
Âm lịch: 11/11/1905 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1905 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/11/1905 · Tân Tỵ
Âm lịch: 12/11/1905 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/1905 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 13/11/1905 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/11/1905 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T12Ngày nên tránhÂm 14/11/1905 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/11/1905 · Quý Mùi
Âm lịch: 14/11/1905 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T12Ngày tốtÂm 15/11/1905 · Giáp Thân
Ngày tốt
Âm 15/11/1905 · Giáp Thân
Âm lịch: 15/11/1905 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1905 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/1905 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/1905 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1905 · Bính Tuất
Ngày bình thường
Âm 17/11/1905 · Bính Tuất
Âm lịch: 17/11/1905 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T12Ngày kém thuậnÂm 18/11/1905 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 18/11/1905 · Đinh Hợi
Âm lịch: 18/11/1905 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T12Ngày bình thườngÂm 19/11/1905 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 19/11/1905 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 19/11/1905 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T12Ngày bình thườngÂm 20/11/1905 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1905 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1905 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/1905 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 21/11/1905 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/11/1905 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T12Ngày bình thườngÂm 22/11/1905 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 22/11/1905 · Tân Mão
Âm lịch: 22/11/1905 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T12Ngày bình thườngÂm 23/11/1905 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/1905 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/1905 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T12Ngày kém thuậnÂm 24/11/1905 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/11/1905 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/1905 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T12Ngày kém thuậnÂm 25/11/1905 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/11/1905 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/11/1905 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T12Ngày kém thuậnÂm 26/11/1905 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/11/1905 · Ất Mùi
Âm lịch: 26/11/1905 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T12Ngày bình thườngÂm 27/11/1905 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 27/11/1905 · Bính Thân
Âm lịch: 27/11/1905 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T12Ngày bình thườngÂm 28/11/1905 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/1905 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1905 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T12Ngày kém thuậnÂm 29/11/1905 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/11/1905 · Mậu Tuất
Âm lịch: 29/11/1905 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T12Ngày bình thườngÂm 1/12/1905 · Kỷ HợiNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 1/12/1905 · Kỷ Hợi
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 1/12/1905 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Sửu
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T12Ngày bình thườngÂm 2/12/1905 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/12/1905 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/12/1905 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T12Ngày bình thườngÂm 3/12/1905 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/1905 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/1905 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T12Ngày tốtÂm 4/12/1905 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 4/12/1905 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 4/12/1905 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T12Ngày kém thuậnÂm 5/12/1905 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/12/1905 · Quý Mão
Âm lịch: 5/12/1905 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T12Ngày bình thườngÂm 6/12/1905 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/1905 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1905 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
