Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1905
Xem ngày tốt xấu trong năm 1905 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1905
Tháng 2/1905 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/1904 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1904 · Tân Mùi
Âm lịch: 27/12/1904 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T02Ngày tốtÂm 28/12/1904 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/12/1904 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/1904 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T02Ngày kém thuậnÂm 29/12/1904 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/12/1904 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/1904 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T02Ngày bình thườngÂm 1/1/1905 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1905 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/1905 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T02Ngày bình thườngÂm 2/1/1905 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/1/1905 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/1905 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T02Ngày bình thườngÂm 3/1/1905 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/1/1905 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/1/1905 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T02Ngày bình thườngÂm 4/1/1905 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/1/1905 · Đinh Sửu
Âm lịch: 4/1/1905 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T02Ngày bình thườngÂm 5/1/1905 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 5/1/1905 · Mậu Dần
Âm lịch: 5/1/1905 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1905 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 6/1/1905 · Kỷ Mão
Âm lịch: 6/1/1905 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/1905 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 7/1/1905 · Canh Thìn
Âm lịch: 7/1/1905 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T02Ngày kém thuậnÂm 8/1/1905 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 8/1/1905 · Tân Tỵ
Âm lịch: 8/1/1905 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1905 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/1/1905 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/1/1905 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1905 · Quý MùiNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 10/1/1905 · Quý Mùi
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 10/1/1905 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/1905 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 11/1/1905 · Giáp Thân
Âm lịch: 11/1/1905 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/1905 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/1/1905 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/1905 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T02Ngày bình thườngÂm 13/1/1905 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/1/1905 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/1/1905 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/1905 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/1/1905 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/1905 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T02Ngày bình thườngÂm 15/1/1905 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/1/1905 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/1905 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T02Ngày bình thườngÂm 16/1/1905 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/1/1905 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 16/1/1905 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T02Ngày kém thuậnÂm 17/1/1905 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/1/1905 · Canh Dần
Âm lịch: 17/1/1905 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/1905 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/1/1905 · Tân Mão
Âm lịch: 18/1/1905 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1905 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1905 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 19/1/1905 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/1905 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/1/1905 · Quý Tỵ
Âm lịch: 20/1/1905 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T02Ngày bình thườngÂm 21/1/1905 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/1905 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/1905 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T02Ngày bình thườngÂm 22/1/1905 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/1/1905 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/1/1905 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T02Ngày kém thuậnÂm 23/1/1905 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 23/1/1905 · Bính Thân
Âm lịch: 23/1/1905 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T02Ngày kém thuậnÂm 24/1/1905 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/1/1905 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/1/1905 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T02Ngày bình thườngÂm 25/1/1905 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1905 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/1/1905 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
