Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1907
Xem ngày tốt xấu trong năm 1907 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1907
Tháng 2/1907 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T02Ngày bình thườngÂm 19/12/1906 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/12/1906 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/12/1906 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T02Ngày bình thườngÂm 20/12/1906 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 20/12/1906 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 20/12/1906 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T02Ngày kém thuậnÂm 21/12/1906 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/12/1906 · Quý Mùi
Âm lịch: 21/12/1906 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T02Ngày bình thườngÂm 22/12/1906 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/12/1906 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/1906 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T02Ngày kém thuậnÂm 23/12/1906 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/12/1906 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/12/1906 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T02Ngày bình thườngÂm 24/12/1906 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/12/1906 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/1906 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T02Ngày tốtÂm 25/12/1906 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/12/1906 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/1906 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T02Ngày bình thườngÂm 26/12/1906 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/12/1906 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/12/1906 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/1906 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1906 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 27/12/1906 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T02Ngày bình thườngÂm 28/12/1906 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 28/12/1906 · Canh Dần
Âm lịch: 28/12/1906 · ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T02Ngày bình thườngÂm 29/12/1906 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/12/1906 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/12/1906 · ngày Tân Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T02Ngày kém thuậnÂm 30/12/1906 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 30/12/1906 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 30/12/1906 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T02Ngày kém thuậnÂm 1/1/1907 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 1/1/1907 · Quý Tỵ
Âm lịch: 1/1/1907 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T02Ngày bình thườngÂm 2/1/1907 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/1/1907 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/1907 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T02Ngày bình thườngÂm 3/1/1907 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/1/1907 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/1/1907 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T02Ngày kém thuậnÂm 4/1/1907 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 4/1/1907 · Bính Thân
Âm lịch: 4/1/1907 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T02Ngày kém thuậnÂm 5/1/1907 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/1/1907 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/1/1907 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1907 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/1/1907 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/1/1907 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T02Ngày bình thườngÂm 7/1/1907 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/1907 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/1907 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T02Ngày tốtÂm 8/1/1907 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/1/1907 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/1907 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1907 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/1/1907 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/1/1907 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1907 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 10/1/1907 · Nhâm Dần
Âm lịch: 10/1/1907 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/1907 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 11/1/1907 · Quý Mão
Âm lịch: 11/1/1907 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T02Ngày bình thườngÂm 12/1/1907 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 12/1/1907 · Giáp Thìn
Âm lịch: 12/1/1907 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T02Ngày nên tránhÂm 13/1/1907 · Ất Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 13/1/1907 · Ất Tỵ
Âm lịch: 13/1/1907 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1907 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/1907 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/1907 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T02Ngày tốtÂm 15/1/1907 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/1/1907 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/1907 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T02Ngày kém thuậnÂm 16/1/1907 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 16/1/1907 · Mậu Thân
Âm lịch: 16/1/1907 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
