Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 1902
Xem ngày tốt xấu trong năm 1902 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 1902
Tháng 2/1902 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T02Ngày bình thườngÂm 23/12/1901 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/12/1901 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/12/1901 · ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T02Ngày kém thuậnÂm 24/12/1901 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 24/12/1901 · Bính Thìn
Âm lịch: 24/12/1901 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T02Ngày bình thườngÂm 25/12/1901 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 25/12/1901 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 25/12/1901 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T02Ngày bình thườngÂm 26/12/1901 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 26/12/1901 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 26/12/1901 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T02Ngày bình thườngÂm 27/12/1901 · Kỷ MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/12/1901 · Kỷ Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/12/1901 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T02Ngày kém thuậnÂm 28/12/1901 · Canh ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 28/12/1901 · Canh Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/12/1901 · ngày Canh Thân, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T02Ngày kém thuậnÂm 29/12/1901 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/12/1901 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/12/1901 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T02Ngày bình thườngÂm 1/1/1902 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1902 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/1/1902 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T02Ngày bình thườngÂm 2/1/1902 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 2/1/1902 · Quý Hợi
Âm lịch: 2/1/1902 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T02Ngày bình thườngÂm 3/1/1902 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/1/1902 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/1/1902 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T02Ngày bình thườngÂm 4/1/1902 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/1/1902 · Ất Sửu
Âm lịch: 4/1/1902 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T02Ngày bình thườngÂm 5/1/1902 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 5/1/1902 · Bính Dần
Âm lịch: 5/1/1902 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T02Ngày bình thườngÂm 6/1/1902 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 6/1/1902 · Đinh Mão
Âm lịch: 6/1/1902 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/1902 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 7/1/1902 · Mậu Thìn
Âm lịch: 7/1/1902 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T02Ngày kém thuậnÂm 8/1/1902 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 8/1/1902 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 8/1/1902 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T02Ngày bình thườngÂm 9/1/1902 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/1/1902 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/1/1902 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T02Ngày tốtÂm 10/1/1902 · Tân MùiNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/1/1902 · Tân Mùi
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/1902 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/1902 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 11/1/1902 · Nhâm Thân
Âm lịch: 11/1/1902 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T02Ngày kém thuậnÂm 12/1/1902 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/1/1902 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/1/1902 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T02Ngày bình thườngÂm 13/1/1902 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/1/1902 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/1/1902 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/1902 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/1/1902 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/1902 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T02Ngày tốtÂm 15/1/1902 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/1/1902 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/1902 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T02Ngày bình thườngÂm 16/1/1902 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/1/1902 · Đinh Sửu
Âm lịch: 16/1/1902 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T02Ngày bình thườngÂm 17/1/1902 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 17/1/1902 · Mậu Dần
Âm lịch: 17/1/1902 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T02Ngày kém thuậnÂm 18/1/1902 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 18/1/1902 · Kỷ Mão
Âm lịch: 18/1/1902 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1902 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1902 · Canh Thìn
Âm lịch: 19/1/1902 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T02Ngày bình thườngÂm 20/1/1902 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/1/1902 · Tân Tỵ
Âm lịch: 20/1/1902 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T02Ngày bình thườngÂm 21/1/1902 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/1902 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/1902 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
