Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1902
Xem ngày tốt xấu trong năm 1902 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1902
Tháng 8/1902 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T08Ngày bình thườngÂm 28/6/1902 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/6/1902 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/6/1902 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T08Ngày tốtÂm 29/6/1902 · Đinh TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 29/6/1902 · Đinh Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/6/1902 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T08Ngày nên tránhÂm 30/6/1902 · Mậu Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 30/6/1902 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 30/6/1902 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T08Ngày bình thườngÂm 1/7/1902 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/1902 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/7/1902 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1902 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/1902 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/1902 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1902 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/1902 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/7/1902 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1902 · Nhâm Tuất
Ngày bình thường
Âm 4/7/1902 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 4/7/1902 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/1902 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/7/1902 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/7/1902 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T08Ngày tốtÂm 6/7/1902 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/7/1902 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/1902 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1902 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/1902 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/1902 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/1902 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 8/7/1902 · Bính Dần
Âm lịch: 8/7/1902 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1902 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 9/7/1902 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 9/7/1902 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T08Ngày tốtÂm 10/7/1902 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/7/1902 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1902 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T08Ngày bình thườngÂm 11/7/1902 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/7/1902 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1902 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1902 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/7/1902 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/7/1902 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1902 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 13/7/1902 · Tân Mùi
Âm lịch: 13/7/1902 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1902 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/7/1902 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/7/1902 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T08Ngày nên tránhÂm 15/7/1902 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 15/7/1902 · Quý Dậu
Âm lịch: 15/7/1902 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1902 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/7/1902 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/7/1902 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T08Ngày kém thuậnÂm 17/7/1902 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/7/1902 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/7/1902 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T08Ngày bình thườngÂm 18/7/1902 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1902 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1902 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T08Ngày bình thườngÂm 19/7/1902 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/7/1902 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/7/1902 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T08Ngày kém thuậnÂm 20/7/1902 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 20/7/1902 · Mậu Dần
Âm lịch: 20/7/1902 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T08Ngày kém thuậnÂm 21/7/1902 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 21/7/1902 · Kỷ Mão
Âm lịch: 21/7/1902 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T08Ngày bình thườngÂm 22/7/1902 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 22/7/1902 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 22/7/1902 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T08Ngày bình thườngÂm 23/7/1902 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/1902 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/1902 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T08Ngày bình thườngÂm 24/7/1902 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/1902 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1902 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T08Ngày bình thườngÂm 25/7/1902 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 25/7/1902 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/7/1902 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T08Ngày kém thuậnÂm 26/7/1902 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 26/7/1902 · Giáp Thân
Âm lịch: 26/7/1902 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T08Ngày nên tránhÂm 27/7/1902 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/7/1902 · Ất Dậu
Âm lịch: 27/7/1902 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T08Ngày bình thườngÂm 28/7/1902 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1902 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/7/1902 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
