Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1902
Xem ngày tốt xấu trong năm 1902 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1902
Tháng 9/1902 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/1902 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1902 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/7/1902 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T09Ngày tốtÂm 1/8/1902 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/8/1902 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/1902 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T09Ngày kém thuậnÂm 2/8/1902 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 2/8/1902 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 2/8/1902 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/1902 · Canh DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 3/8/1902 · Canh Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/8/1902 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1902 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/1902 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 4/8/1902 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1902 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/8/1902 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/1902 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1902 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/1902 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/1902 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1902 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 7/8/1902 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 7/8/1902 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1902 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8/1902 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/1902 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1902 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/1902 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/1902 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1902 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/1902 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/1902 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T09Ngày kém thuậnÂm 11/8/1902 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 11/8/1902 · Mậu Tuất
Âm lịch: 11/8/1902 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1902 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/1902 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/1902 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1902 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 13/8/1902 · Canh Tý
Âm lịch: 13/8/1902 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T09Ngày kém thuậnÂm 14/8/1902 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/8/1902 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/1902 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T09Ngày bình thườngÂm 15/8/1902 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 15/8/1902 · Nhâm Dần
Âm lịch: 15/8/1902 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T09Ngày kém thuậnÂm 16/8/1902 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 16/8/1902 · Quý Mão
Âm lịch: 16/8/1902 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T09Ngày kém thuậnÂm 17/8/1902 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 17/8/1902 · Giáp Thìn
Âm lịch: 17/8/1902 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T09Ngày bình thườngÂm 18/8/1902 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 18/8/1902 · Ất Tỵ
Âm lịch: 18/8/1902 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T09Ngày bình thườngÂm 19/8/1902 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 19/8/1902 · Bính Ngọ
Âm lịch: 19/8/1902 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T09Ngày bình thườngÂm 20/8/1902 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/1902 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/1902 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T09Ngày bình thườngÂm 21/8/1902 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/1902 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/1902 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T09Ngày kém thuậnÂm 22/8/1902 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/8/1902 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/1902 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T09Ngày kém thuậnÂm 23/8/1902 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/8/1902 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/1902 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T09Ngày bình thườngÂm 24/8/1902 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/1902 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/1902 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T09Ngày bình thườngÂm 25/8/1902 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 25/8/1902 · Nhâm Tý
Âm lịch: 25/8/1902 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T09Ngày bình thườngÂm 26/8/1902 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/1902 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/1902 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T09Ngày bình thườngÂm 27/8/1902 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/8/1902 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/8/1902 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T09Ngày nên tránhÂm 28/8/1902 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 28/8/1902 · Ất Mão
Âm lịch: 28/8/1902 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T09Ngày kém thuậnÂm 29/8/1902 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/8/1902 · Bính Thìn
Âm lịch: 29/8/1902 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
