Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1909
Xem ngày tốt xấu trong năm 1909 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1909
Tháng 9/1909 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T09Ngày tốtÂm 17/7/1909 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 17/7/1909 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/7/1909 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T09Ngày bình thườngÂm 18/7/1909 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1909 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1909 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T09Ngày kém thuậnÂm 19/7/1909 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1909 · Bính Dần
Âm lịch: 19/7/1909 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T09Ngày bình thườngÂm 20/7/1909 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 20/7/1909 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 20/7/1909 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T09Ngày tốtÂm 21/7/1909 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/7/1909 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/1909 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T09Ngày bình thườngÂm 22/7/1909 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/7/1909 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/1909 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1909 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/1909 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/1909 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T09Ngày bình thườngÂm 24/7/1909 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/1909 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1909 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1909 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/1909 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/7/1909 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T09Ngày kém thuậnÂm 26/7/1909 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/7/1909 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/7/1909 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1909 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/1909 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7/1909 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1909 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1909 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/7/1909 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/1909 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1909 · Bính Tý
Âm lịch: 29/7/1909 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1909 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/8/1909 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/1909 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1909 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 2/8/1909 · Mậu Dần
Âm lịch: 2/8/1909 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T09Ngày nên tránhÂm 3/8/1909 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 3/8/1909 · Kỷ Mão
Âm lịch: 3/8/1909 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T09Ngày kém thuậnÂm 4/8/1909 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 4/8/1909 · Canh Thìn
Âm lịch: 4/8/1909 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/1909 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 5/8/1909 · Tân Tỵ
Âm lịch: 5/8/1909 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1909 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 6/8/1909 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 6/8/1909 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1909 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/1909 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1909 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1909 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1909 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1909 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1909 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/1909 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/1909 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T09Ngày kém thuậnÂm 10/8/1909 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/8/1909 · Bính Tuất
Âm lịch: 10/8/1909 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1909 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/1909 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/1909 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1909 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 12/8/1909 · Mậu Tý
Âm lịch: 12/8/1909 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1909 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/1909 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/1909 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1909 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/1909 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/1909 · ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T09Ngày nên tránhÂm 15/8/1909 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 15/8/1909 · Tân Mão
Âm lịch: 15/8/1909 · ngày Tân Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T09Ngày kém thuậnÂm 16/8/1909 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/8/1909 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 16/8/1909 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T09Ngày bình thườngÂm 17/8/1909 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/8/1909 · Quý Tỵ
Âm lịch: 17/8/1909 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
