Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1914
Xem ngày tốt xấu trong năm 1914 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1914
Tháng 9/1914 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T09Ngày kém thuậnÂm 12/7/1914 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 12/7/1914 · Canh Dần
Âm lịch: 12/7/1914 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T09Ngày kém thuậnÂm 13/7/1914 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/7/1914 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 13/7/1914 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T09Ngày tốtÂm 14/7/1914 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 14/7/1914 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1914 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T09Ngày bình thườngÂm 15/7/1914 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/1914 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1914 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T09Ngày bình thườngÂm 16/7/1914 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/1914 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1914 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T09Ngày bình thườngÂm 17/7/1914 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 17/7/1914 · Ất Mùi
Âm lịch: 17/7/1914 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T09Ngày bình thườngÂm 18/7/1914 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 18/7/1914 · Bính Thân
Âm lịch: 18/7/1914 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T09Ngày kém thuậnÂm 19/7/1914 · Đinh DậuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 19/7/1914 · Đinh Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/7/1914 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T09Ngày bình thườngÂm 20/7/1914 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/7/1914 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/7/1914 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T09Ngày bình thườngÂm 21/7/1914 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/7/1914 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/7/1914 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T09Ngày bình thườngÂm 22/7/1914 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 22/7/1914 · Canh Tý
Âm lịch: 22/7/1914 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1914 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/1914 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/7/1914 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T09Ngày kém thuậnÂm 24/7/1914 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 24/7/1914 · Nhâm Dần
Âm lịch: 24/7/1914 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T09Ngày nên tránhÂm 25/7/1914 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 25/7/1914 · Quý Mão
Âm lịch: 25/7/1914 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T09Ngày kém thuậnÂm 26/7/1914 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/7/1914 · Giáp Thìn
Âm lịch: 26/7/1914 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1914 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/7/1914 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/7/1914 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1914 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/7/1914 · Bính Ngọ
Âm lịch: 28/7/1914 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T09Ngày bình thườngÂm 29/7/1914 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/7/1914 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/1914 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T09Ngày bình thườngÂm 30/7/1914 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/7/1914 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/7/1914 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1914 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/8/1914 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/1914 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T09Ngày kém thuậnÂm 2/8/1914 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/8/1914 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/1914 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T09Ngày bình thườngÂm 3/8/1914 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/1914 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/1914 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1914 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 4/8/1914 · Nhâm Tý
Âm lịch: 4/8/1914 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1914 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/8/1914 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/1914 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1914 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/1914 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/1914 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T09Ngày nên tránhÂm 7/8/1914 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 7/8/1914 · Ất Mão
Âm lịch: 7/8/1914 · ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T09Ngày kém thuậnÂm 8/8/1914 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 8/8/1914 · Bính Thìn
Âm lịch: 8/8/1914 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1914 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/8/1914 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 9/8/1914 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1914 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 10/8/1914 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 10/8/1914 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1914 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/1914 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/1914 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
