Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 1914
Những ngày trong tháng 9/1914 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 1914
Tháng 9/1914 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư09T09Ngày bình thườngÂm 20/7/1914 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/7/1914 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/7/1914 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T09Ngày bình thườngÂm 21/7/1914 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/7/1914 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/7/1914 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1914 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/1914 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/7/1914 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T09Ngày bình thườngÂm 29/7/1914 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/7/1914 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/1914 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T09Ngày bình thườngÂm 30/7/1914 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/7/1914 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/7/1914 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1914 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/8/1914 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/1914 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T09Ngày bình thườngÂm 3/8/1914 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/1914 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/1914 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1914 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/8/1914 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/1914 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1914 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/1914 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/1914 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
