Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1911
Xem ngày tốt xấu trong năm 1911 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1911
Tháng 9/1911 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T09Ngày bình thườngÂm 9/7/1911 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/1911 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/7/1911 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T09Ngày kém thuậnÂm 10/7/1911 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/7/1911 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/7/1911 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T09Ngày tốtÂm 11/7/1911 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/7/1911 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7/1911 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T09Ngày bình thườngÂm 12/7/1911 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 12/7/1911 · Đinh Sửu
Âm lịch: 12/7/1911 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T09Ngày kém thuậnÂm 13/7/1911 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 13/7/1911 · Mậu Dần
Âm lịch: 13/7/1911 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T09Ngày kém thuậnÂm 14/7/1911 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 14/7/1911 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 14/7/1911 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T09Ngày tốtÂm 15/7/1911 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 15/7/1911 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 15/7/1911 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T09Ngày bình thườngÂm 16/7/1911 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/7/1911 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1911 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T09Ngày bình thườngÂm 17/7/1911 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 17/7/1911 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 17/7/1911 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T09Ngày bình thườngÂm 18/7/1911 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/7/1911 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/7/1911 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T09Ngày bình thườngÂm 19/7/1911 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/7/1911 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/7/1911 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T09Ngày kém thuậnÂm 20/7/1911 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/7/1911 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/7/1911 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T09Ngày bình thườngÂm 21/7/1911 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/7/1911 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/7/1911 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T09Ngày bình thườngÂm 22/7/1911 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/7/1911 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/7/1911 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1911 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 23/7/1911 · Mậu Tý
Âm lịch: 23/7/1911 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T09Ngày bình thườngÂm 24/7/1911 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/1911 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1911 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1911 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 25/7/1911 · Canh Dần
Âm lịch: 25/7/1911 · ngày Canh Dần, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T09Ngày nên tránhÂm 26/7/1911 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 26/7/1911 · Tân Mão
Âm lịch: 26/7/1911 · ngày Tân Mão, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T09Ngày kém thuậnÂm 27/7/1911 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 27/7/1911 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 27/7/1911 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T09Ngày tốtÂm 28/7/1911 · Quý Tỵ
Ngày tốt
Âm 28/7/1911 · Quý Tỵ
Âm lịch: 28/7/1911 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/1911 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1911 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 29/7/1911 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1911 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/1911 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/1911 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1911 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/1911 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/1911 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/1911 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/8/1911 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/1911 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T09Ngày kém thuậnÂm 4/8/1911 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/8/1911 · Mậu Tuất
Âm lịch: 4/8/1911 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1911 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/1911 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/1911 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1911 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 6/8/1911 · Canh Tý
Âm lịch: 6/8/1911 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1911 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/8/1911 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/8/1911 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1911 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 8/8/1911 · Nhâm Dần
Âm lịch: 8/8/1911 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T09Ngày nên tránhÂm 9/8/1911 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 9/8/1911 · Quý Mão
Âm lịch: 9/8/1911 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
