Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1911
Xem ngày tốt xấu trong năm 1911 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1911
Tháng 8/1911 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T08Ngày bình thườngÂm 7/6 (nhuận)/1911 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6 (nhuận)/1911 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6 (nhuận)/1911 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T08Ngày bình thườngÂm 8/6 (nhuận)/1911 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6 (nhuận)/1911 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6 (nhuận)/1911 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T08Ngày rất thuận lợiÂm 9/6 (nhuận)/1911 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 9/6 (nhuận)/1911 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/6 (nhuận)/1911 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T08Ngày kém thuậnÂm 10/6 (nhuận)/1911 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 10/6 (nhuận)/1911 · Bính Ngọ
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/1911 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T08Ngày kém thuậnÂm 11/6 (nhuận)/1911 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 11/6 (nhuận)/1911 · Đinh Mùi
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/1911 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T08Ngày bình thườngÂm 12/6 (nhuận)/1911 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/6 (nhuận)/1911 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/1911 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T08Ngày bình thườngÂm 13/6 (nhuận)/1911 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6 (nhuận)/1911 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/1911 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T08Ngày bình thườngÂm 14/6 (nhuận)/1911 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6 (nhuận)/1911 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/6 (nhuận)/1911 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T08Ngày bình thườngÂm 15/6 (nhuận)/1911 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6 (nhuận)/1911 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/6 (nhuận)/1911 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/1911 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/1911 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/1911 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T08Ngày bình thườngÂm 17/6 (nhuận)/1911 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 17/6 (nhuận)/1911 · Quý Sửu
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/1911 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T08Ngày kém thuậnÂm 18/6 (nhuận)/1911 · Giáp DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/6 (nhuận)/1911 · Giáp Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/6 (nhuận)/1911 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/1911 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/1911 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/1911 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/1911 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/1911 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/1911 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T08Ngày bình thườngÂm 21/6 (nhuận)/1911 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6 (nhuận)/1911 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/1911 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T08Ngày bình thườngÂm 22/6 (nhuận)/1911 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/6 (nhuận)/1911 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/1911 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T08Ngày kém thuậnÂm 23/6 (nhuận)/1911 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/6 (nhuận)/1911 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 23/6 (nhuận)/1911 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/1911 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/1911 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/1911 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T08Ngày nên tránhÂm 25/6 (nhuận)/1911 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 25/6 (nhuận)/1911 · Tân Dậu
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/1911 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T08Ngày bình thườngÂm 26/6 (nhuận)/1911 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6 (nhuận)/1911 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/1911 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T08Ngày bình thườngÂm 27/6 (nhuận)/1911 · Quý HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6 (nhuận)/1911 · Quý Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/6 (nhuận)/1911 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T08Ngày bình thườngÂm 28/6 (nhuận)/1911 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6 (nhuận)/1911 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/1911 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T08Ngày kém thuậnÂm 29/6 (nhuận)/1911 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/6 (nhuận)/1911 · Ất Sửu
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/1911 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T08Ngày kém thuậnÂm 1/7/1911 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1911 · Bính Dần
Âm lịch: 1/7/1911 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1911 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 2/7/1911 · Đinh Mão
Âm lịch: 2/7/1911 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1911 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/1911 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1911 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1911 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1911 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1911 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/1911 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/7/1911 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1911 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1911 · Tân MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/7/1911 · Tân Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/7/1911 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1911 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/1911 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/7/1911 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm31T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/1911 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 8/7/1911 · Quý Dậu
Âm lịch: 8/7/1911 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
