Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 1911
Những ngày trong tháng 8/1911 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 1911
Tháng 8/1911 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T08Ngày bình thườngÂm 7/6 (nhuận)/1911 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6 (nhuận)/1911 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6 (nhuận)/1911 · ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T08Ngày bình thườngÂm 8/6 (nhuận)/1911 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6 (nhuận)/1911 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6 (nhuận)/1911 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T08Ngày bình thườngÂm 12/6 (nhuận)/1911 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/6 (nhuận)/1911 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/1911 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T08Ngày bình thườngÂm 13/6 (nhuận)/1911 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6 (nhuận)/1911 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/1911 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/1911 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/1911 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/1911 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/1911 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/1911 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/1911 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T08Ngày bình thườngÂm 21/6 (nhuận)/1911 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/6 (nhuận)/1911 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/1911 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T08Ngày bình thườngÂm 22/6 (nhuận)/1911 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/6 (nhuận)/1911 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/1911 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/1911 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/1911 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/1911 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T08Ngày bình thườngÂm 28/6 (nhuận)/1911 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6 (nhuận)/1911 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/1911 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T08Ngày bình thườngÂm 3/7/1911 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/7/1911 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1911 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1911 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/1911 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/1911 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1911 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/1911 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/7/1911 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
