Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 1916
Xem ngày tốt xấu trong năm 1916 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 1916
Tháng 8/1916 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/1916 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 3/7/1916 · Canh Ngọ
Âm lịch: 3/7/1916 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T08Ngày bình thườngÂm 4/7/1916 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/1916 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/1916 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/1916 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/7/1916 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1916 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T08Ngày bình thườngÂm 6/7/1916 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/1916 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/7/1916 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T08Ngày bình thườngÂm 7/7/1916 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/1916 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/7/1916 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1916 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/1916 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/7/1916 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1916 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 9/7/1916 · Bính Tý
Âm lịch: 9/7/1916 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1916 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/7/1916 · Đinh Sửu
Âm lịch: 10/7/1916 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T08Ngày kém thuậnÂm 11/7/1916 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/7/1916 · Mậu Dần
Âm lịch: 11/7/1916 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1916 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/7/1916 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/7/1916 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T08Ngày bình thườngÂm 13/7/1916 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 13/7/1916 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 13/7/1916 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T08Ngày bình thườngÂm 14/7/1916 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/1916 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/1916 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1916 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/1916 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/1916 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T08Ngày bình thườngÂm 16/7/1916 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/7/1916 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/7/1916 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T08Ngày kém thuậnÂm 17/7/1916 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 17/7/1916 · Giáp Thân
Âm lịch: 17/7/1916 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T08Ngày nên tránhÂm 18/7/1916 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 18/7/1916 · Ất Dậu
Âm lịch: 18/7/1916 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T08Ngày bình thườngÂm 19/7/1916 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/7/1916 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/7/1916 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T08Ngày kém thuậnÂm 20/7/1916 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/7/1916 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/7/1916 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T08Ngày tốtÂm 21/7/1916 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/7/1916 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/1916 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T08Ngày bình thườngÂm 22/7/1916 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 22/7/1916 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 22/7/1916 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T08Ngày nên tránhÂm 23/7/1916 · Canh Dần
Ngày nên tránh
Âm 23/7/1916 · Canh Dần
Âm lịch: 23/7/1916 · ngày Canh Dần, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T08Ngày bình thườngÂm 24/7/1916 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/7/1916 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 24/7/1916 · ngày Tân Mão, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T08Ngày rất thuận lợiÂm 25/7/1916 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 25/7/1916 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/1916 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T08Ngày bình thườngÂm 26/7/1916 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/7/1916 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/7/1916 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T08Ngày kém thuậnÂm 27/7/1916 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/7/1916 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1916 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T08Ngày bình thườngÂm 28/7/1916 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 28/7/1916 · Ất Mùi
Âm lịch: 28/7/1916 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T08Ngày kém thuậnÂm 29/7/1916 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1916 · Bính Thân
Âm lịch: 29/7/1916 · ngày Bính Thân, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T08Ngày nên tránhÂm 30/7/1916 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 30/7/1916 · Đinh Dậu
Âm lịch: 30/7/1916 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T08Ngày bình thườngÂm 1/8/1916 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/1916 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/8/1916 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T08Ngày kém thuậnÂm 2/8/1916 · Kỷ HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/8/1916 · Kỷ Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/8/1916 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T08Ngày bình thườngÂm 3/8/1916 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/1916 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/1916 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
