Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1916
Xem ngày tốt xấu trong năm 1916 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1916
Tháng 4/1916 có 5 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/1916 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1916 · Mậu Thìn
Âm lịch: 29/2/1916 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T04Ngày bình thườngÂm 30/2/1916 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 30/2/1916 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 30/2/1916 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1916 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 1/3/1916 · Canh Ngọ
Âm lịch: 1/3/1916 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1916 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/3/1916 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/3/1916 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1916 · Nhâm ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 3/3/1916 · Nhâm Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 3/3/1916 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T04Ngày tốtÂm 4/3/1916 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/3/1916 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/3/1916 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T04Ngày nên tránhÂm 5/3/1916 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 5/3/1916 · Giáp Tuất
Âm lịch: 5/3/1916 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1916 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1916 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/1916 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1916 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/1916 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1916 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/1916 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/3/1916 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/1916 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1916 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/3/1916 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 9/3/1916 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/1916 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 10/3/1916 · Kỷ Mão
Âm lịch: 10/3/1916 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1916 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 11/3/1916 · Canh Thìn
Âm lịch: 11/3/1916 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1916 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/1916 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/1916 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1916 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/3/1916 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/3/1916 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T04Ngày nên tránhÂm 14/3/1916 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/3/1916 · Quý Mùi
Âm lịch: 14/3/1916 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T04Ngày tốtÂm 15/3/1916 · Giáp ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 15/3/1916 · Giáp Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/3/1916 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T04Ngày tốtÂm 16/3/1916 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/3/1916 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/1916 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/1916 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1916 · Bính Tuất
Âm lịch: 17/3/1916 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1916 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/1916 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/1916 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1916 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1916 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1916 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T04Ngày nên tránhÂm 20/3/1916 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 20/3/1916 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 20/3/1916 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T04Ngày rất thuận lợiÂm 21/3/1916 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/3/1916 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/3/1916 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T04Ngày kém thuậnÂm 22/3/1916 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 22/3/1916 · Tân Mão
Âm lịch: 22/3/1916 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T04Ngày kém thuậnÂm 23/3/1916 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/3/1916 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/1916 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T04Ngày bình thườngÂm 24/3/1916 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/1916 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/1916 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1916 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/3/1916 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/3/1916 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T04Ngày kém thuậnÂm 26/3/1916 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/3/1916 · Ất Mùi
Âm lịch: 26/3/1916 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T04Ngày bình thườngÂm 27/3/1916 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 27/3/1916 · Bính Thân
Âm lịch: 27/3/1916 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T04Ngày rất thuận lợiÂm 28/3/1916 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/3/1916 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 28/3/1916 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
