Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1912
Xem ngày tốt xấu trong năm 1912 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1912
Tháng 4/1912 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T04Ngày tốtÂm 14/2/1912 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/2/1912 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/1912 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T04Ngày bình thườngÂm 15/2/1912 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/1912 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/1912 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T04Ngày kém thuậnÂm 16/2/1912 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1912 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 16/2/1912 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T04Ngày kém thuậnÂm 17/2/1912 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1912 · Canh Tuất
Âm lịch: 17/2/1912 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T04Ngày kém thuậnÂm 18/2/1912 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2/1912 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1912 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T04Ngày tốtÂm 19/2/1912 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 19/2/1912 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 19/2/1912 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T04Ngày kém thuậnÂm 20/2/1912 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 20/2/1912 · Quý Sửu
Âm lịch: 20/2/1912 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T04Ngày rất thuận lợiÂm 21/2/1912 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/2/1912 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/2/1912 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1912 · Ất MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 22/2/1912 · Ất Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 22/2/1912 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T04Ngày kém thuậnÂm 23/2/1912 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/2/1912 · Bính Thìn
Âm lịch: 23/2/1912 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T04Ngày bình thườngÂm 24/2/1912 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/1912 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1912 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1912 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/1912 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/1912 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T04Ngày kém thuậnÂm 26/2/1912 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/2/1912 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 26/2/1912 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/1912 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/2/1912 · Canh Thân
Âm lịch: 27/2/1912 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1912 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/1912 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/1912 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/1912 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1912 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 29/2/1912 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1912 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1912 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1912 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1912 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1912 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1912 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/1912 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1912 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/3/1912 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T04Ngày rất thuận lợiÂm 4/3/1912 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/3/1912 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 4/3/1912 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật21T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/1912 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/3/1912 · Đinh Mão
Âm lịch: 5/3/1912 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1912 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1912 · Mậu Thìn
Âm lịch: 6/3/1912 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/1912 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/3/1912 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1912 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1912 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/1912 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/1912 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T04Ngày nên tránhÂm 9/3/1912 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 9/3/1912 · Tân Mùi
Âm lịch: 9/3/1912 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1912 · Nhâm ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 10/3/1912 · Nhâm Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 10/3/1912 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1912 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/1912 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1912 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1912 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1912 · Giáp Tuất
Âm lịch: 12/3/1912 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1912 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1912 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1912 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1912 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1912 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1912 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
