Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1913
Xem ngày tốt xấu trong năm 1913 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1913
Tháng 4/1913 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1913 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/1913 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/1913 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T04Ngày bình thườngÂm 26/2/1913 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 26/2/1913 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 26/2/1913 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T04Ngày bình thườngÂm 27/2/1913 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/2/1913 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/2/1913 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu04T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1913 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/1913 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/1913 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/1913 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1913 · Bính Thìn
Âm lịch: 29/2/1913 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T04Ngày bình thườngÂm 30/2/1913 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/2/1913 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/2/1913 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T04Ngày kém thuậnÂm 1/3/1913 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/3/1913 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1913 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/1913 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/3/1913 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 2/3/1913 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1913 · Canh ThânNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/3/1913 · Canh Thân
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/3/1913 · ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T04Ngày tốtÂm 4/3/1913 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/3/1913 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/3/1913 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T04Ngày nên tránhÂm 5/3/1913 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 5/3/1913 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 5/3/1913 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1913 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1913 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/1913 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1913 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/1913 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/1913 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/1913 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/3/1913 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/3/1913 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1913 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/3/1913 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 9/3/1913 · ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư16T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1913 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/3/1913 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 10/3/1913 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/1913 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/3/1913 · Mậu Thìn
Âm lịch: 11/3/1913 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1913 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/1913 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/1913 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/1913 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/3/1913 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/3/1913 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T04Ngày nên tránhÂm 14/3/1913 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/3/1913 · Tân Mùi
Âm lịch: 14/3/1913 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T04Ngày tốtÂm 15/3/1913 · Nhâm ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 15/3/1913 · Nhâm Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/3/1913 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba22T04Ngày bình thườngÂm 16/3/1913 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/1913 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/1913 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/1913 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1913 · Giáp Tuất
Âm lịch: 17/3/1913 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1913 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/1913 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/1913 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1913 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1913 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1913 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/1913 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/3/1913 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/1913 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T04Ngày rất thuận lợiÂm 21/3/1913 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/3/1913 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/3/1913 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T04Ngày nên tránhÂm 22/3/1913 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 22/3/1913 · Kỷ Mão
Âm lịch: 22/3/1913 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T04Ngày kém thuậnÂm 23/3/1913 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/3/1913 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/1913 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T04Ngày bình thườngÂm 24/3/1913 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/1913 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/1913 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
