Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1916
Xem ngày tốt xấu trong năm 1916 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1916
Tháng 6/1916 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1916 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/1916 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/1916 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1916 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/5/1916 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/5/1916 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/1916 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1916 · Tân Mùi
Âm lịch: 3/5/1916 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/1916 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/5/1916 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/5/1916 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T06Ngày bình thườngÂm 5/5/1916 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/5/1916 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/5/1916 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1916 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/1916 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/1916 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/1916 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 7/5/1916 · Ất Hợi
Âm lịch: 7/5/1916 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T06Ngày kém thuậnÂm 8/5/1916 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 8/5/1916 · Bính Tý
Âm lịch: 8/5/1916 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T06Ngày kém thuậnÂm 9/5/1916 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/5/1916 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/5/1916 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1916 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/1916 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/1916 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T06Ngày bình thườngÂm 11/5/1916 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 11/5/1916 · Kỷ Mão
Âm lịch: 11/5/1916 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1916 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 12/5/1916 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/5/1916 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T06Ngày bình thườngÂm 13/5/1916 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5/1916 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5/1916 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T06Ngày bình thườngÂm 14/5/1916 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/1916 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/1916 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T06Ngày kém thuậnÂm 15/5/1916 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 15/5/1916 · Quý Mùi
Âm lịch: 15/5/1916 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1916 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5/1916 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/1916 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1916 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 17/5/1916 · Ất Dậu
Âm lịch: 17/5/1916 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T06Ngày bình thườngÂm 18/5/1916 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5/1916 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5/1916 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1916 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 19/5/1916 · Đinh Hợi
Âm lịch: 19/5/1916 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T06Ngày kém thuậnÂm 20/5/1916 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 20/5/1916 · Mậu Tý
Âm lịch: 20/5/1916 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T06Ngày kém thuậnÂm 21/5/1916 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/5/1916 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/5/1916 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T06Ngày bình thườngÂm 22/5/1916 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/1916 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/1916 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T06Ngày bình thườngÂm 23/5/1916 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 23/5/1916 · Tân Mão
Âm lịch: 23/5/1916 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T06Ngày bình thườngÂm 24/5/1916 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/1916 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/1916 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T06Ngày bình thườngÂm 25/5/1916 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 25/5/1916 · Quý Tỵ
Âm lịch: 25/5/1916 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T06Ngày bình thườngÂm 26/5/1916 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/5/1916 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/5/1916 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T06Ngày kém thuậnÂm 27/5/1916 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/5/1916 · Ất Mùi
Âm lịch: 27/5/1916 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T06Ngày tốtÂm 28/5/1916 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/5/1916 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/1916 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T06Ngày bình thườngÂm 29/5/1916 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 29/5/1916 · Đinh Dậu
Âm lịch: 29/5/1916 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T06Ngày tốtÂm 1/6/1916 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/6/1916 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/6/1916 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
