Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1910
Xem ngày tốt xấu trong năm 1910 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1910
Tháng 6/1910 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T06Ngày bình thườngÂm 24/4/1910 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 24/4/1910 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 24/4/1910 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T06Ngày bình thườngÂm 25/4/1910 · Mậu TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/1910 · Mậu Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/1910 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T06Ngày kém thuậnÂm 26/4/1910 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 26/4/1910 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 26/4/1910 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T06Ngày kém thuậnÂm 27/4/1910 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 27/4/1910 · Canh Tý
Âm lịch: 27/4/1910 · ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T06Ngày tốtÂm 28/4/1910 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/4/1910 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/1910 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T06Ngày bình thườngÂm 29/4/1910 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/1910 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/1910 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1910 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 1/5/1910 · Quý Mão
Âm lịch: 1/5/1910 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1910 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 2/5/1910 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/5/1910 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/1910 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1910 · Ất Tỵ
Âm lịch: 3/5/1910 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1910 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/1910 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/1910 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T06Ngày nên tránhÂm 5/5/1910 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 5/5/1910 · Đinh Mùi
Âm lịch: 5/5/1910 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1910 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/5/1910 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/5/1910 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1910 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 7/5/1910 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 7/5/1910 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1910 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/1910 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/1910 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1910 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 9/5/1910 · Tân Hợi
Âm lịch: 9/5/1910 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T06Ngày kém thuậnÂm 10/5/1910 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 10/5/1910 · Nhâm Tý
Âm lịch: 10/5/1910 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T06Ngày kém thuậnÂm 11/5/1910 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 11/5/1910 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/5/1910 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T06Ngày bình thườngÂm 12/5/1910 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/1910 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/1910 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/1910 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 13/5/1910 · Ất Mão
Âm lịch: 13/5/1910 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T06Ngày bình thườngÂm 14/5/1910 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/5/1910 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/5/1910 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1910 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 15/5/1910 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 15/5/1910 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T06Ngày bình thườngÂm 16/5/1910 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/1910 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/1910 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T06Ngày bình thườngÂm 17/5/1910 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 17/5/1910 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 17/5/1910 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T06Ngày bình thườngÂm 18/5/1910 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5/1910 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5/1910 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1910 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 19/5/1910 · Tân Dậu
Âm lịch: 19/5/1910 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T06Ngày bình thườngÂm 20/5/1910 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/1910 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/1910 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T06Ngày bình thườngÂm 21/5/1910 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 21/5/1910 · Quý Hợi
Âm lịch: 21/5/1910 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T06Ngày nên tránhÂm 22/5/1910 · Giáp Tý
Ngày nên tránh
Âm 22/5/1910 · Giáp Tý
Âm lịch: 22/5/1910 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T06Ngày kém thuậnÂm 23/5/1910 · Ất SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/5/1910 · Ất Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/5/1910 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T06Ngày bình thườngÂm 24/5/1910 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/5/1910 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/5/1910 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
