Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 1906
Xem ngày tốt xấu trong năm 1906 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 1906
Tháng 6/1906 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T06Ngày kém thuậnÂm 10/4 (nhuận)/1906 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/4 (nhuận)/1906 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/4 (nhuận)/1906 · ngày Bính Tý, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T06Ngày bình thườngÂm 11/4 (nhuận)/1906 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4 (nhuận)/1906 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4 (nhuận)/1906 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T06Ngày kém thuậnÂm 12/4 (nhuận)/1906 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 12/4 (nhuận)/1906 · Mậu Dần
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/1906 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T06Ngày bình thườngÂm 13/4 (nhuận)/1906 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4 (nhuận)/1906 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/1906 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T06Ngày bình thườngÂm 14/4 (nhuận)/1906 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/4 (nhuận)/1906 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 14/4 (nhuận)/1906 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T06Ngày bình thườngÂm 15/4 (nhuận)/1906 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4 (nhuận)/1906 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/1906 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T06Ngày bình thườngÂm 16/4 (nhuận)/1906 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4 (nhuận)/1906 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/1906 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T06Ngày bình thườngÂm 17/4 (nhuận)/1906 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 17/4 (nhuận)/1906 · Quý Mùi
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/1906 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T06Ngày kém thuậnÂm 18/4 (nhuận)/1906 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/4 (nhuận)/1906 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/1906 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T06Ngày bình thườngÂm 19/4 (nhuận)/1906 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 19/4 (nhuận)/1906 · Ất Dậu
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/1906 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T06Ngày tốtÂm 20/4 (nhuận)/1906 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/4 (nhuận)/1906 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/1906 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T06Ngày bình thườngÂm 21/4 (nhuận)/1906 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 21/4 (nhuận)/1906 · Đinh Hợi
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/1906 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T06Ngày nên tránhÂm 22/4 (nhuận)/1906 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 22/4 (nhuận)/1906 · Mậu Tý
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/1906 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T06Ngày kém thuậnÂm 23/4 (nhuận)/1906 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/4 (nhuận)/1906 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/4 (nhuận)/1906 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T06Ngày bình thườngÂm 24/4 (nhuận)/1906 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/4 (nhuận)/1906 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4 (nhuận)/1906 · ngày Canh Dần, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T06Ngày kém thuậnÂm 25/4 (nhuận)/1906 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 25/4 (nhuận)/1906 · Tân Mão
Âm lịch: 25/4 (nhuận)/1906 · ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T06Ngày tốtÂm 26/4 (nhuận)/1906 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 26/4 (nhuận)/1906 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/1906 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T06Ngày kém thuậnÂm 27/4 (nhuận)/1906 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 27/4 (nhuận)/1906 · Quý Tỵ
Âm lịch: 27/4 (nhuận)/1906 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T06Ngày bình thườngÂm 28/4 (nhuận)/1906 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4 (nhuận)/1906 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/1906 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T06Ngày bình thườngÂm 29/4 (nhuận)/1906 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/4 (nhuận)/1906 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/1906 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T06Ngày bình thườngÂm 30/4 (nhuận)/1906 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/4 (nhuận)/1906 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/4 (nhuận)/1906 · ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T06Ngày bình thườngÂm 1/5/1906 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 1/5/1906 · Đinh Dậu
Âm lịch: 1/5/1906 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1906 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/1906 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/1906 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T06Ngày kém thuậnÂm 3/5/1906 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1906 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 3/5/1906 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/1906 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 4/5/1906 · Canh Tý
Âm lịch: 4/5/1906 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/1906 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 5/5/1906 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/5/1906 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1906 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/1906 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/1906 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/1906 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 7/5/1906 · Quý Mão
Âm lịch: 7/5/1906 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1906 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/1906 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/1906 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1906 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/5/1906 · Ất Tỵ
Âm lịch: 9/5/1906 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
