Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1906
Xem ngày tốt xấu trong năm 1906 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1906
Tháng 7/1906 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T07Ngày bình thườngÂm 10/5/1906 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/1906 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/1906 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T07Ngày bình thườngÂm 11/5/1906 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5/1906 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5/1906 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T07Ngày bình thườngÂm 12/5/1906 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/5/1906 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5/1906 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T07Ngày bình thườngÂm 13/5/1906 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 13/5/1906 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 13/5/1906 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T07Ngày bình thườngÂm 14/5/1906 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/1906 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/1906 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T07Ngày bình thườngÂm 15/5/1906 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 15/5/1906 · Tân Hợi
Âm lịch: 15/5/1906 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T07Ngày kém thuậnÂm 16/5/1906 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 16/5/1906 · Nhâm Tý
Âm lịch: 16/5/1906 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T07Ngày kém thuậnÂm 17/5/1906 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 17/5/1906 · Quý Sửu
Âm lịch: 17/5/1906 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T07Ngày kém thuậnÂm 18/5/1906 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/5/1906 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/1906 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T07Ngày tốtÂm 19/5/1906 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/5/1906 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/1906 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T07Ngày bình thườngÂm 20/5/1906 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/5/1906 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5/1906 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T07Ngày bình thườngÂm 21/5/1906 · Đinh TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 21/5/1906 · Đinh Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/5/1906 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T07Ngày kém thuậnÂm 22/5/1906 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 22/5/1906 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 22/5/1906 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T07Ngày kém thuậnÂm 23/5/1906 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 23/5/1906 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 23/5/1906 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T07Ngày bình thườngÂm 24/5/1906 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/5/1906 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/5/1906 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T07Ngày tốtÂm 25/5/1906 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/5/1906 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/1906 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T07Ngày kém thuậnÂm 26/5/1906 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/5/1906 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 26/5/1906 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T07Ngày bình thườngÂm 27/5/1906 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5/1906 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5/1906 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1906 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 28/5/1906 · Giáp Tý
Âm lịch: 28/5/1906 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T07Ngày kém thuậnÂm 29/5/1906 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 29/5/1906 · Ất Sửu
Âm lịch: 29/5/1906 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T07Ngày bình thườngÂm 1/6/1906 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/1906 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/1906 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T07Ngày tốtÂm 2/6/1906 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/6/1906 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1906 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T07Ngày nên tránhÂm 3/6/1906 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 3/6/1906 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/1906 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T07Ngày rất thuận lợiÂm 4/6/1906 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/6/1906 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/6/1906 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/1906 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 5/6/1906 · Canh Ngọ
Âm lịch: 5/6/1906 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/1906 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/6/1906 · Tân Mùi
Âm lịch: 6/6/1906 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1906 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/6/1906 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/6/1906 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1906 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/1906 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/1906 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T07Ngày bình thườngÂm 9/6/1906 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/6/1906 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/6/1906 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T07Ngày tốtÂm 10/6/1906 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/1906 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1906 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T07Ngày kém thuậnÂm 11/6/1906 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 11/6/1906 · Bính Tý
Âm lịch: 11/6/1906 · ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
