Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1903
Xem ngày tốt xấu trong năm 1903 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1903
Tháng 7/1903 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T07Ngày bình thườngÂm 7/5 (nhuận)/1903 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5 (nhuận)/1903 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5 (nhuận)/1903 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T07Ngày bình thườngÂm 8/5 (nhuận)/1903 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 8/5 (nhuận)/1903 · Tân Mão
Âm lịch: 8/5 (nhuận)/1903 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T07Ngày bình thườngÂm 9/5 (nhuận)/1903 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5 (nhuận)/1903 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5 (nhuận)/1903 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T07Ngày kém thuậnÂm 10/5 (nhuận)/1903 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 10/5 (nhuận)/1903 · Quý Tỵ
Âm lịch: 10/5 (nhuận)/1903 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T07Ngày bình thườngÂm 11/5 (nhuận)/1903 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/5 (nhuận)/1903 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/5 (nhuận)/1903 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T07Ngày bình thườngÂm 12/5 (nhuận)/1903 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 12/5 (nhuận)/1903 · Ất Mùi
Âm lịch: 12/5 (nhuận)/1903 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T07Ngày bình thườngÂm 13/5 (nhuận)/1903 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5 (nhuận)/1903 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5 (nhuận)/1903 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T07Ngày tốtÂm 14/5 (nhuận)/1903 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/5 (nhuận)/1903 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/5 (nhuận)/1903 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T07Ngày kém thuậnÂm 15/5 (nhuận)/1903 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/5 (nhuận)/1903 · Mậu Tuất
Âm lịch: 15/5 (nhuận)/1903 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T07Ngày bình thườngÂm 16/5 (nhuận)/1903 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5 (nhuận)/1903 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5 (nhuận)/1903 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T07Ngày bình thườngÂm 17/5 (nhuận)/1903 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 17/5 (nhuận)/1903 · Canh Tý
Âm lịch: 17/5 (nhuận)/1903 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T07Ngày kém thuậnÂm 18/5 (nhuận)/1903 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 18/5 (nhuận)/1903 · Tân Sửu
Âm lịch: 18/5 (nhuận)/1903 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T07Ngày kém thuậnÂm 19/5 (nhuận)/1903 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 19/5 (nhuận)/1903 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5 (nhuận)/1903 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T07Ngày tốtÂm 20/5 (nhuận)/1903 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/5 (nhuận)/1903 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/5 (nhuận)/1903 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T07Ngày bình thườngÂm 21/5 (nhuận)/1903 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/5 (nhuận)/1903 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/5 (nhuận)/1903 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T07Ngày bình thườngÂm 22/5 (nhuận)/1903 · Ất TỵNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/5 (nhuận)/1903 · Ất Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/5 (nhuận)/1903 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T07Ngày kém thuậnÂm 23/5 (nhuận)/1903 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 23/5 (nhuận)/1903 · Bính Ngọ
Âm lịch: 23/5 (nhuận)/1903 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T07Ngày kém thuậnÂm 24/5 (nhuận)/1903 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/5 (nhuận)/1903 · Đinh Mùi
Âm lịch: 24/5 (nhuận)/1903 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T07Ngày bình thườngÂm 25/5 (nhuận)/1903 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/5 (nhuận)/1903 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/5 (nhuận)/1903 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T07Ngày tốtÂm 26/5 (nhuận)/1903 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/5 (nhuận)/1903 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5 (nhuận)/1903 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T07Ngày kém thuậnÂm 27/5 (nhuận)/1903 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/5 (nhuận)/1903 · Canh Tuất
Âm lịch: 27/5 (nhuận)/1903 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T07Ngày bình thườngÂm 28/5 (nhuận)/1903 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5 (nhuận)/1903 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5 (nhuận)/1903 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T07Ngày kém thuậnÂm 29/5 (nhuận)/1903 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 29/5 (nhuận)/1903 · Nhâm Tý
Âm lịch: 29/5 (nhuận)/1903 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T07Ngày nên tránhÂm 1/6/1903 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 1/6/1903 · Quý Sửu
Âm lịch: 1/6/1903 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T07Ngày tốtÂm 2/6/1903 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/6/1903 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/1903 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T07Ngày bình thườngÂm 3/6/1903 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6/1903 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/1903 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T07Ngày bình thườngÂm 4/6/1903 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/1903 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/1903 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T07Ngày tốtÂm 5/6/1903 · Đinh TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 5/6/1903 · Đinh Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/6/1903 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T07Ngày kém thuậnÂm 6/6/1903 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 6/6/1903 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 6/6/1903 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T07Ngày kém thuậnÂm 7/6/1903 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/6/1903 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 7/6/1903 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1903 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 8/6/1903 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/6/1903 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
