Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1903
Xem ngày tốt xấu trong năm 1903 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1903
Tháng 5/1903 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/1903 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/4/1903 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4/1903 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T05Ngày tốtÂm 6/4/1903 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/4/1903 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 6/4/1903 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T05Ngày nên tránhÂm 7/4/1903 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 7/4/1903 · Tân Mão
Âm lịch: 7/4/1903 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1903 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/1903 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/1903 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/1903 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/4/1903 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/1903 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T05Ngày bình thườngÂm 10/4/1903 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/4/1903 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/4/1903 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1903 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 11/4/1903 · Ất Mùi
Âm lịch: 11/4/1903 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/1903 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/4/1903 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/4/1903 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T05Ngày bình thườngÂm 13/4/1903 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 13/4/1903 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 13/4/1903 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1903 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/1903 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/1903 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T05Ngày kém thuậnÂm 15/4/1903 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 15/4/1903 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 15/4/1903 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T05Ngày kém thuậnÂm 16/4/1903 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 16/4/1903 · Canh Tý
Âm lịch: 16/4/1903 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T05Ngày tốtÂm 17/4/1903 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/4/1903 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4/1903 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T05Ngày nên tránhÂm 18/4/1903 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 18/4/1903 · Nhâm Dần
Âm lịch: 18/4/1903 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T05Ngày bình thườngÂm 19/4/1903 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/4/1903 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/4/1903 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T05Ngày bình thườngÂm 20/4/1903 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/4/1903 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 20/4/1903 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T05Ngày bình thườngÂm 21/4/1903 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/4/1903 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/1903 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T05Ngày bình thườngÂm 22/4/1903 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/4/1903 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/4/1903 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T05Ngày bình thườngÂm 23/4/1903 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 23/4/1903 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 23/4/1903 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T05Ngày kém thuậnÂm 24/4/1903 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/4/1903 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/4/1903 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T05Ngày bình thườngÂm 25/4/1903 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 25/4/1903 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 25/4/1903 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T05Ngày bình thườngÂm 26/4/1903 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/1903 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/1903 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T05Ngày kém thuậnÂm 27/4/1903 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 27/4/1903 · Tân Hợi
Âm lịch: 27/4/1903 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T05Ngày kém thuậnÂm 28/4/1903 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 28/4/1903 · Nhâm Tý
Âm lịch: 28/4/1903 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T05Ngày bình thườngÂm 29/4/1903 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/4/1903 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/1903 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T05Ngày kém thuậnÂm 30/4/1903 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 30/4/1903 · Giáp Dần
Âm lịch: 30/4/1903 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T05Ngày tốtÂm 1/5/1903 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/5/1903 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/1903 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T05Ngày bình thườngÂm 2/5/1903 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/5/1903 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/5/1903 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T05Ngày kém thuậnÂm 3/5/1903 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/5/1903 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1903 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T05Ngày bình thườngÂm 4/5/1903 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/5/1903 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/5/1903 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T05Ngày nên tránhÂm 5/5/1903 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 5/5/1903 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 5/5/1903 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
