Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1900
Xem ngày tốt xấu trong năm 1900 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1900
Tháng 5/1900 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T05Ngày kém thuậnÂm 3/4/1900 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/4/1900 · Giáp Tuất
Âm lịch: 3/4/1900 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T05Ngày bình thườngÂm 4/4/1900 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/4/1900 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/4/1900 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T05Ngày bình thườngÂm 5/4/1900 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/4/1900 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/1900 · ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T05Ngày bình thườngÂm 6/4/1900 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/4/1900 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/4/1900 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T05Ngày bình thườngÂm 7/4/1900 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/4/1900 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 7/4/1900 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1900 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/1900 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/4/1900 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1900 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/4/1900 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/4/1900 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/1900 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/4/1900 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/4/1900 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1900 · Nhâm NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/1900 · Nhâm Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1900 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T05Ngày bình thườngÂm 12/4/1900 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 12/4/1900 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 12/4/1900 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T05Ngày nên tránhÂm 13/4/1900 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 13/4/1900 · Giáp Thân
Âm lịch: 13/4/1900 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1900 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 14/4/1900 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 14/4/1900 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T05Ngày bình thườngÂm 15/4/1900 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4/1900 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/1900 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T05Ngày kém thuậnÂm 16/4/1900 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 16/4/1900 · Đinh Hợi
Âm lịch: 16/4/1900 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T05Ngày kém thuậnÂm 17/4/1900 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 17/4/1900 · Mậu Tý
Âm lịch: 17/4/1900 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1900 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/1900 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/1900 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T05Ngày kém thuậnÂm 19/4/1900 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/4/1900 · Canh Dần
Âm lịch: 19/4/1900 · ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T05Ngày bình thườngÂm 20/4/1900 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/4/1900 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/4/1900 · ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T05Ngày bình thườngÂm 21/4/1900 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/4/1900 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 21/4/1900 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T05Ngày kém thuậnÂm 22/4/1900 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/4/1900 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/1900 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T05Ngày bình thườngÂm 23/4/1900 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/4/1900 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/4/1900 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T05Ngày bình thườngÂm 24/4/1900 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 24/4/1900 · Ất Mùi
Âm lịch: 24/4/1900 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T05Ngày kém thuậnÂm 25/4/1900 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/4/1900 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/4/1900 · ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T05Ngày bình thườngÂm 26/4/1900 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 26/4/1900 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 26/4/1900 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T05Ngày bình thườngÂm 27/4/1900 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/1900 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/1900 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T05Ngày kém thuậnÂm 28/4/1900 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 28/4/1900 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 28/4/1900 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T05Ngày kém thuậnÂm 29/4/1900 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 29/4/1900 · Canh Tý
Âm lịch: 29/4/1900 · ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T05Ngày tốtÂm 1/5/1900 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/5/1900 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/1900 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T05Ngày kém thuậnÂm 2/5/1900 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/5/1900 · Nhâm Dần
Âm lịch: 2/5/1900 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T05Ngày bình thườngÂm 3/5/1900 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/1900 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1900 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T05Ngày bình thườngÂm 4/5/1900 · Giáp ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5/1900 · Giáp Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/5/1900 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
