Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1901
Xem ngày tốt xấu trong năm 1901 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1901
Tháng 5/1901 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T05Ngày nên tránhÂm 13/3/1901 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 13/3/1901 · Kỷ Mão
Âm lịch: 13/3/1901 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T05Ngày kém thuậnÂm 14/3/1901 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 14/3/1901 · Canh Thìn
Âm lịch: 14/3/1901 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T05Ngày bình thườngÂm 15/3/1901 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1901 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1901 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T05Ngày bình thườngÂm 16/3/1901 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/3/1901 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/3/1901 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T05Ngày kém thuậnÂm 17/3/1901 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1901 · Quý Mùi
Âm lịch: 17/3/1901 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T05Ngày bình thườngÂm 18/3/1901 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/3/1901 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/3/1901 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T05Ngày tốtÂm 19/3/1901 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 19/3/1901 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/3/1901 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T05Ngày bình thườngÂm 20/3/1901 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1901 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1901 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T05Ngày kém thuậnÂm 21/3/1901 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 21/3/1901 · Đinh Hợi
Âm lịch: 21/3/1901 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T05Ngày kém thuậnÂm 22/3/1901 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 22/3/1901 · Mậu Tý
Âm lịch: 22/3/1901 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T05Ngày bình thườngÂm 23/3/1901 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/1901 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/1901 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T05Ngày bình thườngÂm 24/3/1901 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/1901 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/1901 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T05Ngày bình thườngÂm 25/3/1901 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/1901 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/1901 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T05Ngày bình thườngÂm 26/3/1901 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3/1901 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 26/3/1901 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T05Ngày bình thườngÂm 27/3/1901 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/3/1901 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3/1901 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T05Ngày bình thườngÂm 28/3/1901 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 28/3/1901 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 28/3/1901 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T05Ngày kém thuậnÂm 29/3/1901 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 29/3/1901 · Ất Mùi
Âm lịch: 29/3/1901 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T05Ngày kém thuậnÂm 1/4/1901 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 1/4/1901 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/4/1901 · ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T05Ngày bình thườngÂm 2/4/1901 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 2/4/1901 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 2/4/1901 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T05Ngày bình thườngÂm 3/4/1901 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/1901 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/1901 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T05Ngày kém thuậnÂm 4/4/1901 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 4/4/1901 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 4/4/1901 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/1901 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/4/1901 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4/1901 · ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T05Ngày tốtÂm 6/4/1901 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/4/1901 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/4/1901 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T05Ngày nên tránhÂm 7/4/1901 · Nhâm Dần
Ngày nên tránh
Âm 7/4/1901 · Nhâm Dần
Âm lịch: 7/4/1901 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1901 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/1901 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/4/1901 · ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1901 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/4/1901 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 9/4/1901 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/1901 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 10/4/1901 · Ất Tỵ
Âm lịch: 10/4/1901 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1901 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/4/1901 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/4/1901 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T05Ngày bình thườngÂm 12/4/1901 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 12/4/1901 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 12/4/1901 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T05Ngày nên tránhÂm 13/4/1901 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 13/4/1901 · Mậu Thân
Âm lịch: 13/4/1901 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu31T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1901 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 14/4/1901 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 14/4/1901 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
