Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 1901
Những ngày trong tháng 5/1901 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 1901
Tháng 5/1901 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy04T05Ngày bình thườngÂm 16/3/1901 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/3/1901 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/3/1901 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T05Ngày bình thườngÂm 18/3/1901 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/3/1901 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/3/1901 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy11T05Ngày bình thườngÂm 23/3/1901 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/1901 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/1901 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T05Ngày bình thườngÂm 25/3/1901 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/1901 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/1901 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T05Ngày bình thườngÂm 26/3/1901 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3/1901 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 26/3/1901 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T05Ngày bình thườngÂm 27/3/1901 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/3/1901 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3/1901 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T05Ngày tốtÂm 6/4/1901 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/4/1901 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/4/1901 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1901 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/1901 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/4/1901 · ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1901 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/4/1901 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 9/4/1901 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
