Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1901
Xem ngày tốt xấu trong năm 1901 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1901
Tháng 3/1901 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T03Ngày bình thườngÂm 11/1/1901 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 11/1/1901 · Mậu Dần
Âm lịch: 11/1/1901 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy02T03Ngày kém thuậnÂm 12/1/1901 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 12/1/1901 · Kỷ Mão
Âm lịch: 12/1/1901 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T03Ngày kém thuậnÂm 13/1/1901 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 13/1/1901 · Canh Thìn
Âm lịch: 13/1/1901 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T03Ngày kém thuậnÂm 14/1/1901 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 14/1/1901 · Tân Tỵ
Âm lịch: 14/1/1901 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T03Ngày bình thườngÂm 15/1/1901 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/1901 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/1901 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T03Ngày tốtÂm 16/1/1901 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/1/1901 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/1901 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T03Ngày bình thườngÂm 17/1/1901 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1901 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/1901 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T03Ngày nên tránhÂm 18/1/1901 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 18/1/1901 · Ất Dậu
Âm lịch: 18/1/1901 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T03Ngày kém thuậnÂm 19/1/1901 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/1/1901 · Bính Tuất
Âm lịch: 19/1/1901 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T03Ngày kém thuậnÂm 20/1/1901 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 20/1/1901 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/1/1901 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T03Ngày bình thườngÂm 21/1/1901 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/1901 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/1901 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T03Ngày bình thườngÂm 22/1/1901 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/1/1901 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/1/1901 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T03Ngày bình thườngÂm 23/1/1901 · Canh DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1901 · Canh Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1901 · ngày Canh Dần, tháng Canh Dần
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm14T03Ngày kém thuậnÂm 24/1/1901 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 24/1/1901 · Tân Mão
Âm lịch: 24/1/1901 · ngày Tân Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T03Ngày bình thườngÂm 25/1/1901 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 25/1/1901 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 25/1/1901 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1901 · Quý TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 26/1/1901 · Quý Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 26/1/1901 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/1901 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1901 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/1/1901 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T03Ngày tốtÂm 28/1/1901 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/1/1901 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/1901 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1901 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1901 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/1901 · ngày Bính Thân, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/1901 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 1/2/1901 · Đinh Dậu
Âm lịch: 1/2/1901 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/1901 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/2/1901 · Mậu Tuất
Âm lịch: 2/2/1901 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/1901 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/2/1901 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/1901 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1901 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/1901 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/1901 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1901 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 5/2/1901 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 5/2/1901 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1901 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/1901 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/1901 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1901 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1901 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/1901 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/1901 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/2/1901 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/1901 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1901 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/2/1901 · Ất Tỵ
Âm lịch: 9/2/1901 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1901 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/1901 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/2/1901 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1901 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1901 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1901 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1901 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1901 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1901 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
