Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 3 năm 1901
Những ngày trong tháng 3/1901 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 3 năm 1901
Tháng 3/1901 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba05T03Ngày bình thườngÂm 15/1/1901 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/1/1901 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/1/1901 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T03Ngày tốtÂm 16/1/1901 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/1/1901 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/1/1901 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T03Ngày bình thườngÂm 17/1/1901 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/1901 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/1901 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T03Ngày bình thườngÂm 21/1/1901 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/1/1901 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/1/1901 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T03Ngày bình thườngÂm 23/1/1901 · Canh DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/1/1901 · Canh Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/1901 · ngày Canh Dần, tháng Canh Dần
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T03Ngày tốtÂm 28/1/1901 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/1/1901 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/1901 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1901 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/1901 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/1901 · ngày Bính Thân, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1901 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2/1901 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/1901 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1901 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/1901 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/1901 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1901 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1901 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/1901 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1901 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1901 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1901 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1901 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1901 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1901 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
