Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1909
Xem ngày tốt xấu trong năm 1909 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1909
Tháng 3/1909 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/1909 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 10/2/1909 · Canh Thân
Âm lịch: 10/2/1909 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1909 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1909 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1909 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1909 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/1909 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1909 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T03Ngày kém thuậnÂm 13/2/1909 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/2/1909 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/1909 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1909 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/1909 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/1909 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1909 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 15/2/1909 · Ất Sửu
Âm lịch: 15/2/1909 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1909 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/2/1909 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/2/1909 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T03Ngày bình thườngÂm 17/2/1909 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/1909 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/1909 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T03Ngày nên tránhÂm 18/2/1909 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 18/2/1909 · Mậu Thìn
Âm lịch: 18/2/1909 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1909 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 19/2/1909 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 19/2/1909 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T03Ngày bình thườngÂm 20/2/1909 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/2/1909 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/2/1909 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1909 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/1909 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/1909 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T03Ngày bình thườngÂm 22/2/1909 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/1909 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/1909 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T03Ngày nên tránhÂm 23/2/1909 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 23/2/1909 · Quý Dậu
Âm lịch: 23/2/1909 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T03Ngày kém thuậnÂm 24/2/1909 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/2/1909 · Giáp Tuất
Âm lịch: 24/2/1909 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T03Ngày bình thườngÂm 25/2/1909 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/1909 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/1909 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1909 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/1909 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1909 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T03Ngày bình thườngÂm 27/2/1909 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 27/2/1909 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 27/2/1909 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T03Ngày tốtÂm 28/2/1909 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 28/2/1909 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/2/1909 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T03Ngày bình thườngÂm 29/2/1909 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/2/1909 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/1909 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T03Ngày nên tránhÂm 30/2/1909 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 30/2/1909 · Canh Thìn
Âm lịch: 30/2/1909 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T03Ngày bình thườngÂm 1/2 (nhuận)/1909 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 1/2 (nhuận)/1909 · Tân Tỵ
Âm lịch: 1/2 (nhuận)/1909 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T03Ngày bình thườngÂm 2/2 (nhuận)/1909 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/2 (nhuận)/1909 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/2 (nhuận)/1909 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T03Ngày bình thườngÂm 3/2 (nhuận)/1909 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2 (nhuận)/1909 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2 (nhuận)/1909 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T03Ngày bình thườngÂm 4/2 (nhuận)/1909 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/2 (nhuận)/1909 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2 (nhuận)/1909 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T03Ngày nên tránhÂm 5/2 (nhuận)/1909 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 5/2 (nhuận)/1909 · Ất Dậu
Âm lịch: 5/2 (nhuận)/1909 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T03Ngày kém thuậnÂm 6/2 (nhuận)/1909 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/2 (nhuận)/1909 · Bính Tuất
Âm lịch: 6/2 (nhuận)/1909 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T03Ngày kém thuậnÂm 7/2 (nhuận)/1909 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/2 (nhuận)/1909 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2 (nhuận)/1909 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T03Ngày bình thườngÂm 8/2 (nhuận)/1909 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2 (nhuận)/1909 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2 (nhuận)/1909 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T03Ngày bình thườngÂm 9/2 (nhuận)/1909 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 9/2 (nhuận)/1909 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 9/2 (nhuận)/1909 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão (nhuận)
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T03Ngày tốtÂm 10/2 (nhuận)/1909 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 10/2 (nhuận)/1909 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/2 (nhuận)/1909 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
