Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1911
Xem ngày tốt xấu trong năm 1911 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1911
Tháng 3/1911 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1911 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 1/2/1911 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/2/1911 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T03Ngày tốtÂm 2/2/1911 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/2/1911 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/1911 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/1911 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 3/2/1911 · Nhâm Thân
Âm lịch: 3/2/1911 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1911 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2/1911 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/1911 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/1911 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/1911 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1911 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1911 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/1911 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/1911 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1911 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/1911 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/1911 · ngày Bính Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1911 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 8/2/1911 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 8/2/1911 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T03Ngày tốtÂm 9/2/1911 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 9/2/1911 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 9/2/1911 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1911 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/1911 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/1911 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T03Ngày nên tránhÂm 11/2/1911 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 11/2/1911 · Canh Thìn
Âm lịch: 11/2/1911 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1911 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/2/1911 · Tân Tỵ
Âm lịch: 12/2/1911 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1911 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 13/2/1911 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 13/2/1911 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T03Ngày tốtÂm 14/2/1911 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/2/1911 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/1911 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1911 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/1911 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/1911 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/1911 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1911 · Ất Dậu
Âm lịch: 16/2/1911 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/1911 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1911 · Bính Tuất
Âm lịch: 17/2/1911 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/1911 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2/1911 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1911 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1911 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/1911 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/1911 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T03Ngày bình thườngÂm 20/2/1911 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/2/1911 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 20/2/1911 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T03Ngày tốtÂm 21/2/1911 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 21/2/1911 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/2/1911 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T03Ngày bình thườngÂm 22/2/1911 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1911 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1911 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T03Ngày nên tránhÂm 23/2/1911 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 23/2/1911 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 23/2/1911 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1911 · Quý TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 24/2/1911 · Quý Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/2/1911 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T03Ngày bình thườngÂm 25/2/1911 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/1911 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/2/1911 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1911 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2/1911 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/1911 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T03Ngày bình thườngÂm 27/2/1911 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/2/1911 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/1911 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T03Ngày kém thuậnÂm 28/2/1911 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 28/2/1911 · Đinh Dậu
Âm lịch: 28/2/1911 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/1911 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1911 · Mậu Tuất
Âm lịch: 29/2/1911 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T03Ngày bình thườngÂm 1/3/1911 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/1911 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/1911 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu31T03Ngày kém thuậnÂm 2/3/1911 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/3/1911 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1911 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
