Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1914
Xem ngày tốt xấu trong năm 1914 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1914
Tháng 3/1914 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/1914 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/2/1914 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/1914 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1914 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/1914 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/1914 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T03Ngày bình thườngÂm 7/2/1914 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/1914 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/1914 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1914 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/2/1914 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 8/2/1914 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1914 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 9/2/1914 · Canh Dần
Âm lịch: 9/2/1914 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1914 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/1914 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/1914 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T03Ngày nên tránhÂm 11/2/1914 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 11/2/1914 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 11/2/1914 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1914 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/2/1914 · Quý Tỵ
Âm lịch: 12/2/1914 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1914 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/1914 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2/1914 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1914 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/1914 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/1914 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1914 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/1914 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/1914 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/1914 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1914 · Đinh Dậu
Âm lịch: 16/2/1914 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/1914 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1914 · Mậu Tuất
Âm lịch: 17/2/1914 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/1914 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2/1914 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1914 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1914 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/1914 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/1914 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T03Ngày bình thườngÂm 20/2/1914 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/2/1914 · Tân Sửu
Âm lịch: 20/2/1914 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T03Ngày tốtÂm 21/2/1914 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 21/2/1914 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/2/1914 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T03Ngày bình thườngÂm 22/2/1914 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1914 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1914 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T03Ngày kém thuậnÂm 23/2/1914 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/2/1914 · Giáp Thìn
Âm lịch: 23/2/1914 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1914 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 24/2/1914 · Ất Tỵ
Âm lịch: 24/2/1914 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T03Ngày bình thườngÂm 25/2/1914 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/1914 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/2/1914 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T03Ngày tốtÂm 26/2/1914 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/2/1914 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/1914 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T03Ngày bình thườngÂm 27/2/1914 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/2/1914 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/1914 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T03Ngày kém thuậnÂm 28/2/1914 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 28/2/1914 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 28/2/1914 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/1914 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1914 · Canh Tuất
Âm lịch: 29/2/1914 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T03Ngày kém thuậnÂm 30/2/1914 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/2/1914 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/2/1914 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T03Ngày kém thuậnÂm 1/3/1914 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/3/1914 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1914 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T03Ngày bình thườngÂm 2/3/1914 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/3/1914 · Quý Sửu
Âm lịch: 2/3/1914 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T03Ngày bình thườngÂm 3/3/1914 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/3/1914 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/3/1914 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T03Ngày kém thuậnÂm 4/3/1914 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/3/1914 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/1914 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba31T03Ngày kém thuậnÂm 5/3/1914 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/3/1914 · Bính Thìn
Âm lịch: 5/3/1914 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
