Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1917
Xem ngày tốt xấu trong năm 1917 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1917
Tháng 3/1917 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T03Ngày tốtÂm 8/2/1917 · Nhâm Dần
Ngày tốt
Âm 8/2/1917 · Nhâm Dần
Âm lịch: 8/2/1917 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu02T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1917 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 9/2/1917 · Quý Mão
Âm lịch: 9/2/1917 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/1917 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 10/2/1917 · Giáp Thìn
Âm lịch: 10/2/1917 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T03Ngày nên tránhÂm 11/2/1917 · Ất Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 11/2/1917 · Ất Tỵ
Âm lịch: 11/2/1917 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T03Ngày tốtÂm 12/2/1917 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/2/1917 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/1917 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1917 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/1917 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/1917 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T03Ngày bình thườngÂm 14/2/1917 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/1917 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/1917 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/1917 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 15/2/1917 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 15/2/1917 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/1917 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 16/2/1917 · Canh Tuất
Âm lịch: 16/2/1917 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/1917 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/1917 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/1917 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1917 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/1917 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1917 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1917 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 19/2/1917 · Quý Sửu
Âm lịch: 19/2/1917 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T03Ngày tốtÂm 20/2/1917 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 20/2/1917 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/2/1917 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T03Ngày bình thườngÂm 21/2/1917 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/1917 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1917 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T03Ngày nên tránhÂm 22/2/1917 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 22/2/1917 · Bính Thìn
Âm lịch: 22/2/1917 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1917 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 23/2/1917 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 23/2/1917 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1917 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2/1917 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/2/1917 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T03Ngày tốtÂm 25/2/1917 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/2/1917 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/1917 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1917 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/1917 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1917 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T03Ngày nên tránhÂm 27/2/1917 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/2/1917 · Tân Dậu
Âm lịch: 27/2/1917 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T03Ngày kém thuậnÂm 28/2/1917 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/2/1917 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 28/2/1917 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/1917 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1917 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2/1917 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T03Ngày bình thườngÂm 1/2 (nhuận)/1917 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2 (nhuận)/1917 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2 (nhuận)/1917 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T03Ngày bình thườngÂm 2/2 (nhuận)/1917 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/2 (nhuận)/1917 · Ất Sửu
Âm lịch: 2/2 (nhuận)/1917 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T03Ngày bình thườngÂm 3/2 (nhuận)/1917 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/2 (nhuận)/1917 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/2 (nhuận)/1917 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T03Ngày bình thườngÂm 4/2 (nhuận)/1917 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2 (nhuận)/1917 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2 (nhuận)/1917 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T03Ngày nên tránhÂm 5/2 (nhuận)/1917 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 5/2 (nhuận)/1917 · Mậu Thìn
Âm lịch: 5/2 (nhuận)/1917 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T03Ngày bình thườngÂm 6/2 (nhuận)/1917 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 6/2 (nhuận)/1917 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/2 (nhuận)/1917 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T03Ngày bình thườngÂm 7/2 (nhuận)/1917 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2 (nhuận)/1917 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/2 (nhuận)/1917 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T03Ngày bình thườngÂm 8/2 (nhuận)/1917 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2 (nhuận)/1917 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2 (nhuận)/1917 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T03Ngày bình thườngÂm 9/2 (nhuận)/1917 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2 (nhuận)/1917 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2 (nhuận)/1917 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
