Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1925
Xem ngày tốt xấu trong năm 1925 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1925
Tháng 3/1925 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T03Ngày kém thuậnÂm 7/2/1925 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 7/2/1925 · Giáp Thân
Âm lịch: 7/2/1925 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai02T03Ngày bình thườngÂm 8/2/1925 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/2/1925 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/2/1925 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1925 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/1925 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/1925 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1925 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/1925 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/1925 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1925 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/1925 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/2/1925 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1925 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 12/2/1925 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/2/1925 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1925 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 13/2/1925 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 13/2/1925 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T03Ngày kém thuậnÂm 14/2/1925 · Tân MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/2/1925 · Tân Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/2/1925 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/1925 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/2/1925 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 15/2/1925 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1925 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/2/1925 · Quý Tỵ
Âm lịch: 16/2/1925 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T03Ngày bình thườngÂm 17/2/1925 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/1925 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/2/1925 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1925 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/1925 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/1925 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T03Ngày bình thườngÂm 19/2/1925 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/1925 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/1925 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy14T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/1925 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 20/2/1925 · Đinh Dậu
Âm lịch: 20/2/1925 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T03Ngày kém thuậnÂm 21/2/1925 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/2/1925 · Mậu Tuất
Âm lịch: 21/2/1925 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T03Ngày kém thuậnÂm 22/2/1925 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/2/1925 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/1925 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1925 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/2/1925 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/1925 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1925 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 24/2/1925 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 24/2/1925 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T03Ngày tốtÂm 25/2/1925 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 25/2/1925 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/2/1925 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu20T03Ngày bình thườngÂm 26/2/1925 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2/1925 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/1925 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T03Ngày nên tránhÂm 27/2/1925 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 27/2/1925 · Giáp Thìn
Âm lịch: 27/2/1925 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T03Ngày bình thườngÂm 28/2/1925 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 28/2/1925 · Ất Tỵ
Âm lịch: 28/2/1925 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T03Ngày bình thườngÂm 29/2/1925 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 29/2/1925 · Bính Ngọ
Âm lịch: 29/2/1925 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T03Ngày bình thườngÂm 1/3/1925 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/1925 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/1925 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T03Ngày rất thuận lợiÂm 2/3/1925 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/3/1925 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/3/1925 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm26T03Ngày kém thuậnÂm 3/3/1925 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 3/3/1925 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 3/3/1925 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T03Ngày kém thuậnÂm 4/3/1925 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/3/1925 · Canh Tuất
Âm lịch: 4/3/1925 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T03Ngày bình thườngÂm 5/3/1925 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/1925 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/1925 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T03Ngày kém thuậnÂm 6/3/1925 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 6/3/1925 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/1925 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T03Ngày kém thuậnÂm 7/3/1925 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 7/3/1925 · Quý Sửu
Âm lịch: 7/3/1925 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T03Ngày tốtÂm 8/3/1925 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/3/1925 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/3/1925 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
