Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 1932
Xem ngày tốt xấu trong năm 1932 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 1932
Tháng 3/1932 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T03Ngày kém thuậnÂm 25/1/1932 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/1/1932 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/1/1932 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T03Ngày bình thườngÂm 26/1/1932 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/1932 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/1932 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/1932 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/1/1932 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/1/1932 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T03Ngày bình thườngÂm 28/1/1932 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/1/1932 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/1/1932 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T03Ngày bình thườngÂm 29/1/1932 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 29/1/1932 · Ất Sửu
Âm lịch: 29/1/1932 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T03Ngày kém thuậnÂm 30/1/1932 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/1/1932 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/1/1932 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T03Ngày bình thườngÂm 1/2/1932 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/1932 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/2/1932 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/1932 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 2/2/1932 · Mậu Thìn
Âm lịch: 2/2/1932 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T03Ngày bình thườngÂm 3/2/1932 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 3/2/1932 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 3/2/1932 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T03Ngày bình thườngÂm 4/2/1932 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/2/1932 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/2/1932 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T03Ngày bình thườngÂm 5/2/1932 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/2/1932 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/2/1932 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T03Ngày bình thườngÂm 6/2/1932 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/2/1932 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/2/1932 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T03Ngày nên tránhÂm 7/2/1932 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 7/2/1932 · Quý Dậu
Âm lịch: 7/2/1932 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T03Ngày kém thuậnÂm 8/2/1932 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 8/2/1932 · Giáp Tuất
Âm lịch: 8/2/1932 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T03Ngày bình thườngÂm 9/2/1932 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/1932 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/1932 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T03Ngày bình thườngÂm 10/2/1932 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/2/1932 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/2/1932 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T03Ngày bình thườngÂm 11/2/1932 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 11/2/1932 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 11/2/1932 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T03Ngày tốtÂm 12/2/1932 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 12/2/1932 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/2/1932 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T03Ngày bình thườngÂm 13/2/1932 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/1932 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/1932 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T03Ngày nên tránhÂm 14/2/1932 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 14/2/1932 · Canh Thìn
Âm lịch: 14/2/1932 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1932 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 15/2/1932 · Tân Tỵ
Âm lịch: 15/2/1932 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T03Ngày bình thườngÂm 16/2/1932 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/1932 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/2/1932 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T03Ngày tốtÂm 17/2/1932 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/2/1932 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/1932 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T03Ngày bình thườngÂm 18/2/1932 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/1932 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/1932 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T03Ngày kém thuậnÂm 19/2/1932 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 19/2/1932 · Ất Dậu
Âm lịch: 19/2/1932 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/1932 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/2/1932 · Bính Tuất
Âm lịch: 20/2/1932 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T03Ngày kém thuậnÂm 21/2/1932 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 21/2/1932 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/1932 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T03Ngày bình thườngÂm 22/2/1932 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/1932 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/1932 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T03Ngày bình thườngÂm 23/2/1932 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 23/2/1932 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 23/2/1932 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T03Ngày tốtÂm 24/2/1932 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 24/2/1932 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 24/2/1932 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm31T03Ngày bình thườngÂm 25/2/1932 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/1932 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/1932 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
