Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1932
Xem ngày tốt xấu trong năm 1932 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 1932
Tháng 10/1932 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T10Ngày bình thườngÂm 2/9/1932 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/1932 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/1932 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1932 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/1932 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/1932 · ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T10Ngày bình thườngÂm 4/9/1932 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/9/1932 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/1932 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T10Ngày kém thuậnÂm 5/9/1932 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/9/1932 · Mậu Tuất
Âm lịch: 5/9/1932 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T10Ngày tốtÂm 6/9/1932 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/9/1932 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/1932 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/1932 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 7/9/1932 · Canh Tý
Âm lịch: 7/9/1932 · ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1932 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/9/1932 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/1932 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1932 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 9/9/1932 · Nhâm Dần
Âm lịch: 9/9/1932 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1932 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 10/9/1932 · Quý Mão
Âm lịch: 10/9/1932 · ngày Quý Mão, tháng Canh Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T10Ngày kém thuậnÂm 11/9/1932 · Giáp ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 11/9/1932 · Giáp Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/1932 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1932 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/9/1932 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/1932 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T10Ngày bình thườngÂm 13/9/1932 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/1932 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/1932 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T10Ngày nên tránhÂm 14/9/1932 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/9/1932 · Đinh Mùi
Âm lịch: 14/9/1932 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T10Ngày tốtÂm 15/9/1932 · Mậu ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 15/9/1932 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/9/1932 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T10Ngày kém thuậnÂm 16/9/1932 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 16/9/1932 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 16/9/1932 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T10Ngày kém thuậnÂm 17/9/1932 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/9/1932 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/1932 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T10Ngày bình thườngÂm 18/9/1932 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/9/1932 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/9/1932 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T10Ngày bình thườngÂm 19/9/1932 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/9/1932 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/1932 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T10Ngày kém thuậnÂm 20/9/1932 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 20/9/1932 · Quý Sửu
Âm lịch: 20/9/1932 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T10Ngày bình thườngÂm 21/9/1932 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 21/9/1932 · Giáp Dần
Âm lịch: 21/9/1932 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T10Ngày kém thuậnÂm 22/9/1932 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 22/9/1932 · Ất Mão
Âm lịch: 22/9/1932 · ngày Ất Mão, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T10Ngày kém thuậnÂm 23/9/1932 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/9/1932 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/1932 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T10Ngày bình thườngÂm 24/9/1932 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/9/1932 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/1932 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T10Ngày kém thuậnÂm 25/9/1932 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/9/1932 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/1932 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T10Ngày nên tránhÂm 26/9/1932 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 26/9/1932 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 26/9/1932 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T10Ngày bình thườngÂm 27/9/1932 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 27/9/1932 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 27/9/1932 · ngày Canh Thân, tháng Canh Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T10Ngày bình thườngÂm 28/9/1932 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/1932 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/1932 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T10Ngày kém thuậnÂm 29/9/1932 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/9/1932 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 29/9/1932 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T10Ngày bình thườngÂm 1/10/1932 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/10/1932 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/1932 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T10Ngày bình thườngÂm 2/10/1932 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/10/1932 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/10/1932 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T10Ngày bình thườngÂm 3/10/1932 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 3/10/1932 · Ất Sửu
Âm lịch: 3/10/1932 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Hợi
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
