Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 1933
Xem ngày tốt xấu trong năm 1933 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 1933
Tháng 10/1933 có 1 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T10Ngày bình thườngÂm 12/8/1933 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 12/8/1933 · Canh Tý
Âm lịch: 12/8/1933 · ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T10Ngày kém thuậnÂm 13/8/1933 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/8/1933 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/1933 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T10Ngày bình thườngÂm 14/8/1933 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 14/8/1933 · Nhâm Dần
Âm lịch: 14/8/1933 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T10Ngày kém thuậnÂm 15/8/1933 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 15/8/1933 · Quý Mão
Âm lịch: 15/8/1933 · ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T10Ngày kém thuậnÂm 16/8/1933 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/8/1933 · Giáp Thìn
Âm lịch: 16/8/1933 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T10Ngày bình thườngÂm 17/8/1933 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/8/1933 · Ất Tỵ
Âm lịch: 17/8/1933 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T10Ngày bình thườngÂm 18/8/1933 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 18/8/1933 · Bính Ngọ
Âm lịch: 18/8/1933 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T10Ngày bình thườngÂm 19/8/1933 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1933 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1933 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T10Ngày bình thườngÂm 20/8/1933 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 20/8/1933 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/8/1933 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T10Ngày kém thuậnÂm 21/8/1933 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 21/8/1933 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 21/8/1933 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T10Ngày kém thuậnÂm 22/8/1933 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/8/1933 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/8/1933 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T10Ngày bình thườngÂm 23/8/1933 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8/1933 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8/1933 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T10Ngày bình thườngÂm 24/8/1933 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 24/8/1933 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/8/1933 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T10Ngày kém thuậnÂm 25/8/1933 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 25/8/1933 · Quý Sửu
Âm lịch: 25/8/1933 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T10Ngày bình thườngÂm 26/8/1933 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 26/8/1933 · Giáp Dần
Âm lịch: 26/8/1933 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T10Ngày bình thườngÂm 27/8/1933 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/8/1933 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/8/1933 · ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T10Ngày kém thuậnÂm 28/8/1933 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/8/1933 · Bính Thìn
Âm lịch: 28/8/1933 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T10Ngày kém thuậnÂm 29/8/1933 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/8/1933 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/1933 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T10Ngày bình thườngÂm 1/9/1933 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/1933 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/1933 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T10Ngày nên tránhÂm 2/9/1933 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 2/9/1933 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 2/9/1933 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1933 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/9/1933 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/9/1933 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T10Ngày bình thườngÂm 4/9/1933 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/9/1933 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/9/1933 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T10Ngày kém thuậnÂm 5/9/1933 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/9/1933 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 5/9/1933 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T10Ngày tốtÂm 6/9/1933 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/9/1933 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/9/1933 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/1933 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/9/1933 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/1933 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T10Ngày kém thuậnÂm 8/9/1933 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/9/1933 · Ất Sửu
Âm lịch: 8/9/1933 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T10Ngày bình thườngÂm 9/9/1933 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 9/9/1933 · Bính Dần
Âm lịch: 9/9/1933 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T10Ngày bình thườngÂm 10/9/1933 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 10/9/1933 · Đinh Mão
Âm lịch: 10/9/1933 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T10Ngày kém thuậnÂm 11/9/1933 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 11/9/1933 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/1933 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1933 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/9/1933 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/1933 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T10Ngày bình thườngÂm 13/9/1933 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/1933 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/1933 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
