Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1933
Xem ngày tốt xấu trong năm 1933 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1933
Tháng 11/1933 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T11Ngày kém thuậnÂm 14/9/1933 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/9/1933 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/9/1933 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T11Ngày tốtÂm 15/9/1933 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 15/9/1933 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 15/9/1933 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T11Ngày bình thườngÂm 16/9/1933 · Quý DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 16/9/1933 · Quý Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 16/9/1933 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T11Ngày kém thuậnÂm 17/9/1933 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/9/1933 · Giáp Tuất
Âm lịch: 17/9/1933 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T11Ngày bình thườngÂm 18/9/1933 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/9/1933 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/9/1933 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T11Ngày bình thườngÂm 19/9/1933 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/9/1933 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/1933 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T11Ngày kém thuậnÂm 20/9/1933 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 20/9/1933 · Đinh Sửu
Âm lịch: 20/9/1933 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 21/9/1933 · Mậu DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/1933 · Mậu Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/9/1933 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1933 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/1933 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/1933 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T11Ngày bình thườngÂm 23/9/1933 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/9/1933 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/1933 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T11Ngày kém thuậnÂm 24/9/1933 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/9/1933 · Tân Tỵ
Âm lịch: 24/9/1933 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/1933 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 25/9/1933 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/9/1933 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1933 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/9/1933 · Quý Mùi
Âm lịch: 26/9/1933 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/1933 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/9/1933 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/1933 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T11Ngày tốtÂm 28/9/1933 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/9/1933 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 28/9/1933 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1933 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/1933 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 29/9/1933 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T11Ngày kém thuậnÂm 30/9/1933 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 30/9/1933 · Đinh Hợi
Âm lịch: 30/9/1933 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1933 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1933 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1933 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1933 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/10/1933 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 2/10/1933 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/1933 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 3/10/1933 · Canh Dần
Âm lịch: 3/10/1933 · ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1933 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1933 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1933 · ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1933 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/10/1933 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/1933 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T11Ngày kém thuậnÂm 6/10/1933 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 6/10/1933 · Quý Tỵ
Âm lịch: 6/10/1933 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1933 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/1933 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/1933 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T11Ngày tốtÂm 8/10/1933 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 8/10/1933 · Ất Mùi
Âm lịch: 8/10/1933 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T11Ngày nên tránhÂm 9/10/1933 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 9/10/1933 · Bính Thân
Âm lịch: 9/10/1933 · ngày Bính Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1933 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 10/10/1933 · Đinh Dậu
Âm lịch: 10/10/1933 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1933 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/10/1933 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/10/1933 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1933 · Kỷ HợiNên Cưới hỏi · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 12/10/1933 · Kỷ Hợi
Nên Cưới hỏi · Về nhà mới
Âm lịch: 12/10/1933 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi
Nên: Cưới hỏi · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T11Ngày kém thuậnÂm 13/10/1933 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/10/1933 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/1933 · ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
