Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1933
Những ngày trong tháng 11/1933 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1933
Tháng 11/1933 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T11Ngày tốtÂm 15/9/1933 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 15/9/1933 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 15/9/1933 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 21/9/1933 · Mậu DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/1933 · Mậu Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/9/1933 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1933 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/1933 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/1933 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T11Ngày tốtÂm 28/9/1933 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/9/1933 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 28/9/1933 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1933 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/1933 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 29/9/1933 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1933 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1933 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1933 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1933 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1933 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1933 · ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1933 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/10/1933 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/10/1933 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
