Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1939
Xem ngày tốt xấu trong năm 1939 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1939
Tháng 11/1939 có 5 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T11Ngày bình thườngÂm 20/9/1939 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 20/9/1939 · Nhâm Dần
Âm lịch: 20/9/1939 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm02T11Ngày bình thườngÂm 21/9/1939 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 21/9/1939 · Quý Mão
Âm lịch: 21/9/1939 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T11Ngày kém thuậnÂm 22/9/1939 · Giáp ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 22/9/1939 · Giáp Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/1939 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T11Ngày bình thườngÂm 23/9/1939 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/9/1939 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/1939 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1939 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/1939 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/1939 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T11Ngày nên tránhÂm 25/9/1939 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 25/9/1939 · Đinh Mùi
Âm lịch: 25/9/1939 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T11Ngày tốtÂm 26/9/1939 · Mậu ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 26/9/1939 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/9/1939 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 27/9/1939 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/1939 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 27/9/1939 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1939 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/9/1939 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/9/1939 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T11Ngày kém thuậnÂm 29/9/1939 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 29/9/1939 · Tân Hợi
Âm lịch: 29/9/1939 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1939 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1939 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1939 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1939 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/10/1939 · Quý Sửu
Âm lịch: 2/10/1939 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/1939 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 3/10/1939 · Giáp Dần
Âm lịch: 3/10/1939 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba14T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1939 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1939 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1939 · ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1939 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/10/1939 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/1939 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T11Ngày kém thuậnÂm 6/10/1939 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 6/10/1939 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 6/10/1939 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1939 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/1939 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/1939 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T11Ngày tốtÂm 8/10/1939 · Kỷ MùiNên Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 8/10/1939 · Kỷ Mùi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 8/10/1939 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T11Ngày nên tránhÂm 9/10/1939 · Canh Thân
Ngày nên tránh
Âm 9/10/1939 · Canh Thân
Âm lịch: 9/10/1939 · ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai20T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1939 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 10/10/1939 · Tân Dậu
Âm lịch: 10/10/1939 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1939 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1939 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1939 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1939 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 12/10/1939 · Quý Hợi
Âm lịch: 12/10/1939 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1939 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/1939 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/1939 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1939 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 14/10/1939 · Ất Sửu
Âm lịch: 14/10/1939 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T11Ngày kém thuậnÂm 15/10/1939 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 15/10/1939 · Bính Dần
Âm lịch: 15/10/1939 · ngày Bính Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật26T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1939 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1939 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1939 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T11Ngày tốtÂm 17/10/1939 · Mậu ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/10/1939 · Mậu Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/1939 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T11Ngày nên tránhÂm 18/10/1939 · Kỷ Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 18/10/1939 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 18/10/1939 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T11Ngày tốtÂm 19/10/1939 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 19/10/1939 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/10/1939 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T11Ngày tốtÂm 20/10/1939 · Tân Mùi
Ngày tốt
Âm 20/10/1939 · Tân Mùi
Âm lịch: 20/10/1939 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
