Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1939
Những ngày trong tháng 11/1939 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1939
Tháng 11/1939 có 5 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật05T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1939 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/1939 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/1939 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T11Ngày tốtÂm 26/9/1939 · Mậu ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 26/9/1939 · Mậu Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/9/1939 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 27/9/1939 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/1939 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 27/9/1939 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1939 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/9/1939 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/9/1939 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1939 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1939 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1939 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1939 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1939 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1939 · ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1939 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1939 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1939 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1939 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/1939 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/1939 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1939 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1939 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1939 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
