Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1946
Xem ngày tốt xấu trong năm 1946 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1946
Tháng 11/1946 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T11Ngày kém thuậnÂm 8/10/1946 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 8/10/1946 · Kỷ Mão
Âm lịch: 8/10/1946 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T11Ngày kém thuậnÂm 9/10/1946 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/10/1946 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/10/1946 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1946 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/10/1946 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/10/1946 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T11Ngày tốtÂm 11/10/1946 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/10/1946 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1946 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T11Ngày kém thuậnÂm 12/10/1946 · Quý MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/10/1946 · Quý Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/10/1946 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1946 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 13/10/1946 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 13/10/1946 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T11Ngày kém thuậnÂm 14/10/1946 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 14/10/1946 · Ất Dậu
Âm lịch: 14/10/1946 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1946 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/1946 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 15/10/1946 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1946 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 16/10/1946 · Đinh Hợi
Âm lịch: 16/10/1946 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T11Ngày bình thườngÂm 17/10/1946 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/1946 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/1946 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1946 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 18/10/1946 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 18/10/1946 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1946 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1946 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/10/1946 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1946 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/1946 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/1946 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1946 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/10/1946 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/10/1946 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T11Ngày kém thuậnÂm 22/10/1946 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/10/1946 · Quý Tỵ
Âm lịch: 22/10/1946 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T11Ngày bình thườngÂm 23/10/1946 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 23/10/1946 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 23/10/1946 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T11Ngày tốtÂm 24/10/1946 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 24/10/1946 · Ất Mùi
Âm lịch: 24/10/1946 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T11Ngày nên tránhÂm 25/10/1946 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 25/10/1946 · Bính Thân
Âm lịch: 25/10/1946 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T11Ngày bình thườngÂm 26/10/1946 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 26/10/1946 · Đinh Dậu
Âm lịch: 26/10/1946 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T11Ngày bình thườngÂm 27/10/1946 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/10/1946 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/10/1946 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T11Ngày bình thườngÂm 28/10/1946 · Kỷ HợiNên Cưới hỏi · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 28/10/1946 · Kỷ Hợi
Nên Cưới hỏi · Về nhà mới
Âm lịch: 28/10/1946 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi
Nên: Cưới hỏi · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T11Ngày bình thườngÂm 29/10/1946 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/10/1946 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/1946 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T11Ngày bình thườngÂm 30/10/1946 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 30/10/1946 · Tân Sửu
Âm lịch: 30/10/1946 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T11Ngày kém thuậnÂm 1/11/1946 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 1/11/1946 · Nhâm Dần
Âm lịch: 1/11/1946 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T11Ngày tốtÂm 2/11/1946 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/11/1946 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/1946 · ngày Quý Mão, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T11Ngày kém thuậnÂm 3/11/1946 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/11/1946 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/11/1946 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T11Ngày kém thuậnÂm 4/11/1946 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 4/11/1946 · Ất Tỵ
Âm lịch: 4/11/1946 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T11Ngày bình thườngÂm 5/11/1946 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 5/11/1946 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 5/11/1946 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T11Ngày bình thườngÂm 6/11/1946 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 6/11/1946 · Đinh Mùi
Âm lịch: 6/11/1946 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T11Ngày kém thuậnÂm 7/11/1946 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 7/11/1946 · Mậu Thân
Âm lịch: 7/11/1946 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
