Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 1944
Xem ngày tốt xấu trong năm 1944 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 1944
Tháng 11/1944 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T11Ngày bình thườngÂm 16/9/1944 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/9/1944 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/9/1944 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T11Ngày bình thườngÂm 17/9/1944 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/1944 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/9/1944 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T11Ngày nên tránhÂm 18/9/1944 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 18/9/1944 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/9/1944 · ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T11Ngày tốtÂm 19/9/1944 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/9/1944 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 19/9/1944 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật05T11Ngày bình thườngÂm 20/9/1944 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 20/9/1944 · Quý Dậu
Âm lịch: 20/9/1944 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T11Ngày kém thuậnÂm 21/9/1944 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/9/1944 · Giáp Tuất
Âm lịch: 21/9/1944 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1944 · Ất HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 22/9/1944 · Ất Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 22/9/1944 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 23/9/1944 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/1944 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/1944 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1944 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 24/9/1944 · Đinh Sửu
Âm lịch: 24/9/1944 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/1944 · Mậu DầnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/9/1944 · Mậu Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/9/1944 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy11T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1944 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/1944 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/1944 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T11Ngày bình thườngÂm 27/9/1944 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/9/1944 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/1944 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T11Ngày kém thuậnÂm 28/9/1944 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 28/9/1944 · Tân Tỵ
Âm lịch: 28/9/1944 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1944 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/9/1944 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/9/1944 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T11Ngày bình thườngÂm 30/9/1944 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 30/9/1944 · Quý Mùi
Âm lịch: 30/9/1944 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T11Ngày nên tránhÂm 1/10/1944 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 1/10/1944 · Giáp Thân
Âm lịch: 1/10/1944 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu17T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1944 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1944 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 2/10/1944 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 3/10/1944 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/10/1944 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/10/1944 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1944 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 4/10/1944 · Đinh Hợi
Âm lịch: 4/10/1944 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1944 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/1944 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/1944 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1944 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 6/10/1944 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 6/10/1944 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T11Ngày kém thuậnÂm 7/10/1944 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 7/10/1944 · Canh Dần
Âm lịch: 7/10/1944 · ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm23T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1944 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/1944 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/1944 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1944 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/10/1944 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/10/1944 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T11Ngày kém thuậnÂm 10/10/1944 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 10/10/1944 · Quý Tỵ
Âm lịch: 10/10/1944 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1944 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/10/1944 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/10/1944 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T11Ngày tốtÂm 12/10/1944 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 12/10/1944 · Ất Mùi
Âm lịch: 12/10/1944 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T11Ngày nên tránhÂm 13/10/1944 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 13/10/1944 · Bính Thân
Âm lịch: 13/10/1944 · ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư29T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1944 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 14/10/1944 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/10/1944 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1944 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/10/1944 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/10/1944 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
