Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1944
Xem ngày tốt xấu trong năm 1944 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1944
Tháng 4/1944 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày kém thuậnÂm 9/3/1944 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 9/3/1944 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/3/1944 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T04Ngày tốtÂm 10/3/1944 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 10/3/1944 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/3/1944 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/1944 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 11/3/1944 · Đinh Dậu
Âm lịch: 11/3/1944 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1944 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1944 · Mậu Tuất
Âm lịch: 12/3/1944 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1944 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1944 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1944 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1944 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1944 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1944 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/1944 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/3/1944 · Tân Sửu
Âm lịch: 15/3/1944 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T04Ngày rất thuận lợiÂm 16/3/1944 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/3/1944 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 16/3/1944 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/1944 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1944 · Quý Mão
Âm lịch: 17/3/1944 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/1944 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/3/1944 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/1944 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1944 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1944 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1944 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1944 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3/1944 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/1944 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1944 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 21/3/1944 · Đinh Mùi
Âm lịch: 21/3/1944 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T04Ngày bình thườngÂm 22/3/1944 · Mậu ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/3/1944 · Mậu Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/3/1944 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T04Ngày bình thườngÂm 23/3/1944 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/3/1944 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/3/1944 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T04Ngày kém thuậnÂm 24/3/1944 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 24/3/1944 · Canh Tuất
Âm lịch: 24/3/1944 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1944 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/1944 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/1944 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1944 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/1944 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/1944 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T04Ngày nên tránhÂm 27/3/1944 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 27/3/1944 · Quý Sửu
Âm lịch: 27/3/1944 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T04Ngày rất thuận lợiÂm 28/3/1944 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/3/1944 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 28/3/1944 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T04Ngày kém thuậnÂm 29/3/1944 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 29/3/1944 · Ất Mão
Âm lịch: 29/3/1944 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T04Ngày kém thuậnÂm 30/3/1944 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 30/3/1944 · Bính Thìn
Âm lịch: 30/3/1944 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T04Ngày bình thườngÂm 1/4/1944 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4/1944 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1944 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T04Ngày bình thườngÂm 2/4/1944 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/1944 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/4/1944 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T04Ngày kém thuậnÂm 3/4/1944 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 3/4/1944 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 3/4/1944 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T04Ngày bình thườngÂm 4/4/1944 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 4/4/1944 · Canh Thân
Âm lịch: 4/4/1944 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T04Ngày bình thườngÂm 5/4/1944 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/4/1944 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/1944 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T04Ngày kém thuậnÂm 6/4/1944 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/4/1944 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 6/4/1944 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T04Ngày kém thuậnÂm 7/4/1944 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/4/1944 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/1944 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T04Ngày bình thườngÂm 8/4/1944 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/1944 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/1944 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
