Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1941
Xem ngày tốt xấu trong năm 1941 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1941
Tháng 4/1941 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/1941 · Kỷ MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/3/1941 · Kỷ Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 5/3/1941 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1941 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1941 · Canh Thìn
Âm lịch: 6/3/1941 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1941 · Tân TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 7/3/1941 · Tân Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 7/3/1941 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/1941 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 8/3/1941 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 8/3/1941 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T04Ngày nên tránhÂm 9/3/1941 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 9/3/1941 · Quý Mùi
Âm lịch: 9/3/1941 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1941 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 10/3/1941 · Giáp Thân
Âm lịch: 10/3/1941 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T04Ngày tốtÂm 11/3/1941 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/3/1941 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1941 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1941 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1941 · Bính Tuất
Âm lịch: 12/3/1941 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1941 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1941 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1941 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1941 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1941 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1941 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/1941 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 15/3/1941 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 15/3/1941 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T04Ngày rất thuận lợiÂm 16/3/1941 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/3/1941 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 16/3/1941 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/1941 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1941 · Tân Mão
Âm lịch: 17/3/1941 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1941 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/1941 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/1941 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1941 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1941 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1941 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1941 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3/1941 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/1941 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T04Ngày kém thuậnÂm 21/3/1941 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 21/3/1941 · Ất Mùi
Âm lịch: 21/3/1941 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T04Ngày bình thườngÂm 22/3/1941 · Bính ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 22/3/1941 · Bính Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 22/3/1941 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T04Ngày tốtÂm 23/3/1941 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 23/3/1941 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/1941 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T04Ngày nên tránhÂm 24/3/1941 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 24/3/1941 · Mậu Tuất
Âm lịch: 24/3/1941 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1941 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/1941 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/1941 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1941 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/1941 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/1941 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T04Ngày nên tránhÂm 27/3/1941 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 27/3/1941 · Tân Sửu
Âm lịch: 27/3/1941 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T04Ngày rất thuận lợiÂm 28/3/1941 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/3/1941 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 28/3/1941 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T04Ngày nên tránhÂm 29/3/1941 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 29/3/1941 · Quý Mão
Âm lịch: 29/3/1941 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T04Ngày kém thuậnÂm 1/4/1941 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 1/4/1941 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1941 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T04Ngày bình thườngÂm 2/4/1941 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4/1941 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/1941 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T04Ngày bình thườngÂm 3/4/1941 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/4/1941 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/4/1941 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T04Ngày bình thườngÂm 4/4/1941 · Đinh MùiNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/4/1941 · Đinh Mùi
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/4/1941 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T04Ngày bình thườngÂm 5/4/1941 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 5/4/1941 · Mậu Thân
Âm lịch: 5/4/1941 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
