Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1945
Xem ngày tốt xấu trong năm 1945 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1945
Tháng 4/1945 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T04Ngày bình thườngÂm 19/2/1945 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/1945 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/1945 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T04Ngày bình thườngÂm 20/2/1945 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/2/1945 · Tân Sửu
Âm lịch: 20/2/1945 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T04Ngày tốtÂm 21/2/1945 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 21/2/1945 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/2/1945 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1945 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1945 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1945 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T04Ngày nên tránhÂm 23/2/1945 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 23/2/1945 · Giáp Thìn
Âm lịch: 23/2/1945 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T04Ngày bình thườngÂm 24/2/1945 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/1945 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1945 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T04Ngày bình thườngÂm 25/2/1945 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/1945 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/1945 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T04Ngày bình thườngÂm 26/2/1945 · Đinh MùiNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2/1945 · Đinh Mùi
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 26/2/1945 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/1945 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/2/1945 · Mậu Thân
Âm lịch: 27/2/1945 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1945 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/1945 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/1945 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/1945 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/2/1945 · Canh Tuất
Âm lịch: 29/2/1945 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1945 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1945 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1945 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1945 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1945 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1945 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T04Ngày nên tránhÂm 3/3/1945 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 3/3/1945 · Quý Sửu
Âm lịch: 3/3/1945 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T04Ngày rất thuận lợiÂm 4/3/1945 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/3/1945 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/3/1945 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/1945 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/3/1945 · Ất Mão
Âm lịch: 5/3/1945 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1945 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 6/3/1945 · Bính Thìn
Âm lịch: 6/3/1945 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1945 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/3/1945 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/3/1945 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1945 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/1945 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/1945 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T04Ngày nên tránhÂm 9/3/1945 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 9/3/1945 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 9/3/1945 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1945 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 10/3/1945 · Canh Thân
Âm lịch: 10/3/1945 · ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T04Ngày tốtÂm 11/3/1945 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 11/3/1945 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 11/3/1945 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/1945 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/3/1945 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 12/3/1945 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T04Ngày bình thườngÂm 13/3/1945 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/1945 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/1945 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1945 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1945 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1945 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T04Ngày kém thuậnÂm 15/3/1945 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/3/1945 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/1945 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T04Ngày rất thuận lợiÂm 16/3/1945 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/3/1945 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/3/1945 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/1945 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1945 · Đinh Mão
Âm lịch: 17/3/1945 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T04Ngày kém thuậnÂm 18/3/1945 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 18/3/1945 · Mậu Thìn
Âm lịch: 18/3/1945 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1945 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1945 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1945 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
