Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1945
Xem ngày tốt xấu trong năm 1945 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1945
Tháng 9/1945 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T09Ngày nên tránhÂm 25/7/1945 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 25/7/1945 · Quý Dậu
Âm lịch: 25/7/1945 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T09Ngày bình thườngÂm 26/7/1945 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7/1945 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/7/1945 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T09Ngày kém thuậnÂm 27/7/1945 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/7/1945 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/7/1945 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T09Ngày tốtÂm 28/7/1945 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/7/1945 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/1945 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T09Ngày bình thườngÂm 29/7/1945 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/7/1945 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/7/1945 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T09Ngày kém thuậnÂm 1/8/1945 · Mậu DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/8/1945 · Mậu Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/8/1945 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1945 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/1945 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 2/8/1945 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/1945 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 3/8/1945 · Canh Thìn
Âm lịch: 3/8/1945 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1945 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 4/8/1945 · Tân Tỵ
Âm lịch: 4/8/1945 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1945 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 5/8/1945 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 5/8/1945 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1945 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/1945 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/1945 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1945 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/8/1945 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/8/1945 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1945 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1945 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1945 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T09Ngày kém thuậnÂm 9/8/1945 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/8/1945 · Bính Tuất
Âm lịch: 9/8/1945 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1945 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/1945 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/1945 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1945 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 11/8/1945 · Mậu Tý
Âm lịch: 11/8/1945 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1945 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/1945 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/1945 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1945 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/1945 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/1945 · ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T09Ngày nên tránhÂm 14/8/1945 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 14/8/1945 · Tân Mão
Âm lịch: 14/8/1945 · ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T09Ngày kém thuậnÂm 15/8/1945 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/8/1945 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 15/8/1945 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1945 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/8/1945 · Quý Tỵ
Âm lịch: 16/8/1945 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T09Ngày tốtÂm 17/8/1945 · Giáp Ngọ
Ngày tốt
Âm 17/8/1945 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 17/8/1945 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T09Ngày bình thườngÂm 18/8/1945 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/8/1945 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/8/1945 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T09Ngày bình thườngÂm 19/8/1945 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1945 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1945 · ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T09Ngày bình thườngÂm 20/8/1945 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/1945 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/1945 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T09Ngày kém thuậnÂm 21/8/1945 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/8/1945 · Mậu Tuất
Âm lịch: 21/8/1945 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T09Ngày bình thườngÂm 22/8/1945 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/1945 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/1945 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T09Ngày bình thườngÂm 23/8/1945 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 23/8/1945 · Canh Tý
Âm lịch: 23/8/1945 · ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T09Ngày bình thườngÂm 24/8/1945 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/1945 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/1945 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T09Ngày bình thườngÂm 25/8/1945 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 25/8/1945 · Nhâm Dần
Âm lịch: 25/8/1945 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
