Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 9 năm 1945
Những ngày trong tháng 9/1945 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 9 năm 1945
Tháng 9/1945 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba04T09Ngày tốtÂm 28/7/1945 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/7/1945 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/1945 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1945 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/1945 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/1945 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1945 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/8/1945 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/8/1945 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1945 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1945 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1945 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1945 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/1945 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/1945 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1945 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/1945 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/1945 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1945 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/1945 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/1945 · ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật23T09Ngày bình thườngÂm 18/8/1945 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/8/1945 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/8/1945 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T09Ngày bình thườngÂm 19/8/1945 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/1945 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1945 · ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T09Ngày bình thườngÂm 20/8/1945 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/1945 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/1945 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T09Ngày bình thườngÂm 22/8/1945 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/1945 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/1945 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T09Ngày bình thườngÂm 24/8/1945 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/1945 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/1945 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
